HSK 6 · Bài 78 · Phương Ngữ Và Tiếng Mẹ Đẻ - Khoanh Vùng Góc Nhìn Khi Bàn Về Ngôn Ngữ Với 就……而言

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 方言fāngyánn

    phương ngữ, tiếng địa phương

    “他一着急就冒出几句家乡方言,大家都笑了。”

    Tā yì zháojí jiù màochu jǐ jù jiāxiāng fāngyán, dàjiā dōu xiào le.

    Anh ấy hễ sốt ruột là buột miệng nói mấy câu tiếng địa phương quê nhà, ai nấy đều bật cười.

  • 母语mǔyǔn

    tiếng mẹ đẻ

    “她的母语是上海话,普通话是上小学以后才学的。”

    Tā de mǔyǔ shì Shànghǎi huà, pǔtōnghuà shì shàng xiǎoxué yǐhòu cái xué de.

    Tiếng mẹ đẻ của cô ấy là tiếng Thượng Hải, tiếng phổ thông thì đến khi vào tiểu học mới học.

  • 声调shēngdiàon

    thanh điệu

    “不少外国学生常常把第二声和第三声的声调读混。”

    Bùshǎo wàiguó xuésheng chángcháng bǎ dì-èr shēng hé dì-sān shēng de shēngdiào dú hùn.

    Không ít sinh viên nước ngoài thường đọc lẫn thanh hai với thanh ba.

  • 音节yīnjién

    âm tiết

    ““图书馆”这个词一共有三个音节。”

    "Túshūguǎn" zhège cí yígòng yǒu sān gè yīnjié.

    Từ "图书馆" (thư viện) có tất cả ba âm tiết.

  • 成语chéngyǔn

    thành ngữ (cụm từ cố định, thường gồm bốn chữ)

    “写文章时恰当地用几个成语,文字会显得更精炼。”

    Xiě wénzhāng shí qiàdàng de yòng jǐ gè chéngyǔ, wénzì huì xiǎnde gèng jīngliàn.

    Khi viết bài mà dùng vài thành ngữ cho đúng chỗ, câu chữ sẽ trở nên cô đọng hơn.

  • 言语yányǔn

    lời nói, lời lẽ

    “老人言语不多,却句句都说到了点子上。”

    Lǎorén yányǔ bù duō, què jù jù dōu shuōdào le diǎnzi shang.

    Ông cụ nói không nhiều, nhưng câu nào cũng trúng ý chính.

  • 区分qūfēnv

    phân biệt, phân định

    “刚学汉语时,我很难区分平舌音和翘舌音。”

    Gāng xué Hànyǔ shí, wǒ hěn nán qūfēn píngshéyīn hé qiàoshéyīn.

    Lúc mới học tiếng Trung, tôi rất khó phân biệt âm đầu lưỡi phẳng với âm uốn lưỡi.

  • 地域dìyùn

    vùng miền, khu vực địa lý

    “中国地域辽阔,各地的饮食习惯差别很大。”

    Zhōngguó dìyù liáokuò, gèdì de yǐnshí xíguàn chābié hěn dà.

    Trung Quốc lãnh thổ rộng lớn, thói quen ăn uống ở mỗi vùng khác nhau rất nhiều.

  • 精通jīngtōngv

    thông thạo, tinh thông

    “这位翻译精通好几种方言,在会上帮了大忙。”

    Zhè wèi fānyì jīngtōng hǎo jǐ zhǒng fāngyán, zài huì shàng bāng le dà máng.

    Vị phiên dịch này thông thạo mấy thứ tiếng địa phương, đã giúp rất nhiều trong cuộc họp.

  • 对应duìyìngv, adj

    tương ứng, đối ứng

    “表格里的每一个编号都对应一位参加调查的老人。”

    Biǎogé lǐ de měi yí gè biānhào dōu duìyìng yí wèi cānjiā diàochá de lǎorén.

    Mỗi mã số trong bảng đều tương ứng với một cụ già tham gia khảo sát.