HSK 6 · Bài 75 · Ngày Cả Nhà Đi Bảo Tàng Vũ Trụ - Câu Phản Vấn Trang Trọng Với 岂, 岂止 Và 岂料

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 太空tàikōngn

    không gian vũ trụ, ngoài vũ trụ

    “宇航员在太空中生活了半年,回到地面后要慢慢适应重力。”

    Yǔhángyuán zài tàikōng zhōng shēnghuó le bànnián, huídào dìmiàn hòu yào mànmàn shìyìng zhònglì.

    Phi hành gia sống trong không gian nửa năm, trở về mặt đất phải từ từ thích nghi lại với trọng lực.

  • 天文tiānwénn

    thiên văn, thiên văn học

    “他从小就喜欢天文,阳台上一直放着一台望远镜。”

    Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan tiānwén, yángtái shang yìzhí fàng zhe yì tái wàngyuǎnjìng.

    Từ nhỏ cậu ấy đã thích thiên văn, ngoài ban công lúc nào cũng đặt một chiếc kính thiên văn.

  • 月球yuèqiún

    Mặt Trăng (thiên thể)

    “月球表面坑坑洼洼,那是陨石撞击留下的痕迹。”

    Yuèqiú biǎomiàn kēngkēngwāwā, nà shì yǔnshí zhuàngjī liúxià de hénjì.

    Bề mặt Mặt Trăng lồi lõm, đó là dấu vết do thiên thạch va chạm để lại.

  • 轨道guǐdàon

    quỹ đạo; đường ray; nề nếp, quỹ đạo (nghĩa bóng)

    “公司重组以后,业务终于回到了正常的轨道。”

    Gōngsī chóngzǔ yǐhòu, yèwù zhōngyú huídào le zhèngcháng de guǐdào.

    Sau khi công ty tái cơ cấu, hoạt động kinh doanh cuối cùng đã trở lại quỹ đạo bình thường.

  • 探索tànsuǒv

    khám phá, tìm tòi, thám hiểm

    “这本书讲的是人类探索深海的历史。”

    Zhè běn shū jiǎng de shì rénlèi tànsuǒ shēnhǎi de lìshǐ.

    Cuốn sách này kể về lịch sử con người khám phá biển sâu.

  • 科普kēpǔn

    phổ biến khoa học, khoa học phổ thông

    “这位医生经常写科普文章,用大白话讲健康知识。”

    Zhè wèi yīshēng jīngcháng xiě kēpǔ wénzhāng, yòng dàbáihuà jiǎng jiànkāng zhīshi.

    Vị bác sĩ này thường viết bài phổ biến khoa học, giảng kiến thức sức khỏe bằng lời lẽ dễ hiểu.

  • 科幻kēhuànn

    khoa học viễn tưởng

    “这部科幻电影讲的是人类移居到另一颗星球的故事。”

    Zhè bù kēhuàn diànyǐng jiǎng de shì rénlèi yíjū dào lìng yì kē xīngqiú de gùshì.

    Bộ phim khoa học viễn tưởng này kể câu chuyện loài người di cư sang một hành tinh khác.

  • 神奇shénqíadj

    thần kỳ, kỳ diệu

    “种子埋进土里,几天就发了芽,孩子觉得特别神奇。”

    Zhǒngzi máijìn tǔ li, jǐ tiān jiù fā le yá, háizi juéde tèbié shénqí.

    Hạt giống vùi vào đất, mấy hôm đã nảy mầm, bọn trẻ thấy thật kỳ diệu.

  • 激发jīfāv

    khơi dậy, kích thích, khơi gợi

    “好老师懂得怎样激发学生的好奇心。”

    Hǎo lǎoshī dǒngde zěnyàng jīfā xuésheng de hàoqíxīn.

    Thầy cô giỏi biết cách khơi dậy trí tò mò của học sinh.

  • 遥远yáoyuǎnadj

    xa xôi, xa xăm

    “对小时候的我来说,大城市是一个遥远的梦。”

    Duì xiǎoshíhou de wǒ lái shuō, dà chéngshì shì yí gè yáoyuǎn de mèng.

    Với tôi hồi nhỏ, thành phố lớn là một giấc mơ xa vời.