HSK 6 · Bài 74 · Khai Quật Một Nền Văn Minh Cổ - Cung Cấp Tư Liệu Và Nêu Phỏng Đoán Với 供……参考
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 文明wénmíngn, adj
nền văn minh; văn minh, lịch sự
“黄河流域是中华文明的重要发源地之一。”
Huánghé liúyù shì Zhōnghuá wénmíng de zhòngyào fāyuándì zhī yī.
Lưu vực sông Hoàng Hà là một trong những cái nôi quan trọng của nền văn minh Trung Hoa.
- 化石huàshín
hóa thạch
“这块石头里有一条小鱼的化石,连鱼刺都看得清清楚楚。”
Zhè kuài shítou li yǒu yì tiáo xiǎo yú de huàshí, lián yúcì dōu kàn de qīngqīngchǔchǔ.
Trong hòn đá này có hóa thạch của một con cá nhỏ, đến cả xương cá cũng nhìn rõ mồn một.
- 挖wāv
đào, bới
“工人修路的时候,挖出了几块古代的砖。”
Gōngrén xiūlù de shíhou, wāchū le jǐ kuài gǔdài de zhuān.
Lúc sửa đường, công nhân đã đào được mấy viên gạch thời cổ.
- 公元gōngyuánn
Công nguyên
“据记载,这座古桥大约建于公元七世纪。”
Jù jìzǎi, zhè zuò gǔqiáo dàyuē jiàn yú gōngyuán qī shìjì.
Theo ghi chép, cây cầu cổ này được xây vào khoảng thế kỷ thứ bảy Công nguyên.
- 埋máiv
chôn, vùi, lấp
“一夜大雪,把门前的小路埋得严严实实。”
Yí yè dà xuě, bǎ mén qián de xiǎolù mái de yányánshíshí.
Một đêm tuyết lớn đã vùi kín con đường nhỏ trước cửa.
- 原始yuánshǐadj
nguyên thủy, sơ khai; ban đầu
“这片森林还保持着原始的样子,很少有人进去过。”
Zhè piàn sēnlín hái bǎochí zhe yuánshǐ de yàngzi, hěn shǎo yǒu rén jìnqu guo.
Khu rừng này vẫn giữ nguyên vẻ nguyên sơ, rất ít người từng vào đó.
- 古人gǔrénn
người xưa, cổ nhân
“古人没有钟表,靠看太阳的位置来判断时间。”
Gǔrén méiyǒu zhōngbiǎo, kào kàn tàiyang de wèizhi lái pànduàn shíjiān.
Người xưa không có đồng hồ, dựa vào vị trí mặt trời để đoán giờ.
- 铜tóngn
đồng (kim loại)
“这把铜壶用了几十年,表面已经发暗了。”
Zhè bǎ tónghú yòng le jǐshí nián, biǎomiàn yǐjīng fā àn le.
Chiếc ấm đồng này đã dùng mấy chục năm, bề mặt đã sẫm màu.
- 猜测cāicèv, n
phỏng đoán, suy đoán; sự phỏng đoán
“没有证据之前,别随便猜测别人的想法。”
Méiyǒu zhèngjù zhīqián, bié suíbiàn cāicè biéren de xiǎngfǎ.
Khi chưa có bằng chứng, đừng tùy tiện suy đoán suy nghĩ của người khác.
- 历经lìjīngv
trải qua
“这座古城历经战火,几次被毁,又几次重建。”
Zhè zuò gǔchéng lìjīng zhànhuǒ, jǐ cì bèi huǐ, yòu jǐ cì chóngjiàn.
Tòa thành cổ này đã trải qua khói lửa chiến tranh, mấy lần bị phá hủy rồi lại mấy lần được xây lại.