HSK 6 · Bài 73 · Cứu Một Doanh Nghiệp Nhỏ Khỏi Phá Sản - Dự Báo Và Giải Thích Quyết Định Bất Đắc Dĩ Với 不得不
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 破产pòchǎnv
phá sản
“那家老牌工厂没能挺过危机,去年宣布破产了。”
Nà jiā lǎopái gōngchǎng méi néng tǐngguò wēijī, qùnián xuānbù pòchǎn le.
Nhà máy lâu đời đó không vượt qua được khủng hoảng, năm ngoái đã tuyên bố phá sản.
- 拖延tuōyánv
trì hoãn, dây dưa, kéo dài
“他总是把报告拖延到最后一天才交。”
Tā zǒngshì bǎ bàogào tuōyán dào zuìhòu yì tiān cái jiāo.
Anh ấy lúc nào cũng dây dưa báo cáo đến ngày cuối cùng mới nộp.
- 艰难jiānnánadj
gian nan, khó khăn, vất vả
“创业头两年最艰难,有时候连房租都交不起。”
Chuàngyè tóu liǎng nián zuì jiānnán, yǒushíhou lián fángzū dōu jiāo bu qǐ.
Hai năm đầu khởi nghiệp là gian nan nhất, có lúc đến tiền thuê nhà cũng không trả nổi.
- 撑chēngv
chống đỡ, gắng gượng duy trì, cầm cự
“靠着老顾客的支持,这家小书店又撑了三年。”
Kào zhe lǎo gùkè de zhīchí, zhè jiā xiǎo shūdiàn yòu chēng le sān nián.
Nhờ sự ủng hộ của khách quen, hiệu sách nhỏ này cầm cự thêm được ba năm.
- 渠道qúdàon
kênh, con đường (tiêu thụ, thông tin…)
“我们得多找几个销售渠道,不能只靠一家经销商。”
Wǒmen děi duō zhǎo jǐ gè xiāoshòu qúdào, bù néng zhǐ kào yì jiā jīngxiāoshāng.
Chúng ta phải tìm thêm vài kênh bán hàng, không thể chỉ trông vào một nhà phân phối.
- 补贴bǔtiēn, v
khoản trợ cấp, phụ cấp; trợ cấp
“公司每个月给外地员工发一笔住房补贴。”
Gōngsī měi gè yuè gěi wàidì yuángōng fā yì bǐ zhùfáng bǔtiē.
Mỗi tháng công ty phát cho nhân viên từ nơi khác đến một khoản phụ cấp nhà ở.
- 陷入xiànrùv
rơi vào, lâm vào
“两个部门各说各的,会议一下子陷入了僵局。”
Liǎng gè bùmén gè shuō gè de, huìyì yíxiàzi xiànrù le jiāngjú.
Hai bộ phận mỗi bên một ý, cuộc họp lập tức rơi vào bế tắc.
- 只得zhǐdéadv
đành phải, buộc lòng phải
“末班车已经开走了,我们只得打车回家。”
Mòbānchē yǐjīng kāi zǒu le, wǒmen zhǐdé dǎchē huíjiā.
Chuyến xe cuối đã chạy mất rồi, chúng tôi đành phải bắt taxi về nhà.
- 白白báibáiadv
uổng công, phí hoài, không được gì
“文件没保存,一下午的工作白白浪费了。”
Wénjiàn méi bǎocún, yíxiàwǔ de gōngzuò báibái làngfèi le.
Tài liệu không lưu, công sức cả buổi chiều thành uổng phí.
- 被迫bèipòv
bị ép, bị buộc phải
“因为暴雨,比赛被迫推迟到下周。”
Yīnwèi bàoyǔ, bǐsài bèipò tuīchí dào xiàzhōu.
Vì mưa lớn, trận đấu buộc phải hoãn sang tuần sau.