HSK 6 · Bài 72 · Thị Lực Của Trẻ Và Thời Gian Dùng Màn Hình - Góp Ý Mềm Mỏng Với 未免

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 近视jìnshìadj, n

    cận thị; tật cận thị

    “他从初中开始近视,现在不戴眼镜连路都看不清。”

    Tā cóng chūzhōng kāishǐ jìnshì, xiànzài bú dài yǎnjìng lián lù dōu kàn bu qīng.

    Cậu ấy bị cận từ hồi cấp hai, bây giờ không đeo kính thì đến đường đi cũng nhìn không rõ.

  • 视力shìlìn

    thị lực

    “体检的时候,护士让我遮住一只眼睛测视力。”

    Tǐjiǎn de shíhou, hùshi ràng wǒ zhē zhù yì zhī yǎnjing cè shìlì.

    Lúc khám sức khỏe, y tá bảo tôi che một bên mắt để đo thị lực.

  • 视觉shìjuén

    thị giác

    “连续几个小时盯着近处看,很容易造成视觉疲劳。”

    Liánxù jǐ gè xiǎoshí dīng zhe jìnchù kàn, hěn róngyì zàochéng shìjué píláo.

    Nhìn chằm chằm vào chỗ gần liên tục mấy tiếng đồng hồ rất dễ gây mỏi thị giác.

  • 闭bìv

    nhắm (mắt), khép, đóng

    “她闭上眼睛,安安静静地听了一会儿窗外的雨声。”

    Tā bìshang yǎnjing, ān'ān jìngjìng de tīng le yíhuìr chuāng wài de yǔ shēng.

    Cô ấy nhắm mắt lại, lặng lẽ nghe tiếng mưa ngoài cửa sổ một lúc.

  • 睁zhēngv

    mở (mắt)

    “灯一下子打开,刺得他半天睁不开眼。”

    Dēng yíxiàzi dǎkāi, cì de tā bàntiān zhēng bu kāi yǎn.

    Đèn bật sáng đột ngột, chói đến mức cậu ấy mãi không mở mắt ra được.

  • 明亮míngliàngadj

    sáng sủa, sáng rõ

    “这间教室窗户很大,白天光线十分明亮。”

    Zhè jiān jiàoshì chuānghu hěn dà, báitiān guāngxiàn shífēn míngliàng.

    Phòng học này cửa sổ rất rộng, ban ngày ánh sáng rất sáng sủa.

  • 频繁pínfánadj

    thường xuyên, liên tục, dồn dập

    “他这个月出差太频繁,几乎没时间陪孩子。”

    Tā zhège yuè chūchāi tài pínfán, jīhū méi shíjiān péi háizi.

    Tháng này anh ấy đi công tác quá thường xuyên, gần như không có thời gian ở bên con.

  • 依赖yīlàiv, n

    phụ thuộc, dựa dẫm; sự phụ thuộc

    “做题的时候别太依赖计算器,自己先算一算。”

    Zuò tí de shíhou bié tài yīlài jìsuànqì, zìjǐ xiān suàn yi suàn.

    Khi làm bài đừng quá phụ thuộc vào máy tính, tự mình tính thử trước đã.

  • 少儿shào'érn

    thiếu nhi, trẻ em

    “图书馆三楼是少儿阅读区,一到周末就很热闹。”

    Túshūguǎn sān lóu shì shào'ér yuèdú qū, yí dào zhōumò jiù hěn rènao.

    Tầng ba thư viện là khu đọc sách thiếu nhi, cứ đến cuối tuần là rất nhộn nhịp.

  • 间隔jiàngén, v

    khoảng cách (thời gian, không gian); cách quãng

    “这种药要间隔六个小时吃一次,不能提前。”

    Zhè zhǒng yào yào jiàngé liù gè xiǎoshí chī yí cì, bù néng tíqián.

    Loại thuốc này phải cách sáu tiếng mới uống một lần, không được uống sớm hơn.