HSK 6 · Bài 66 · Phủ Xanh Một Khu Phố Đông Đúc - Nói Về Phạm Vi Ảnh Hưởng Với 乃至

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 绿化lǜhuàv, n

    phủ xanh, trồng cây xanh; việc phủ xanh

    “这条街两边的围墙也做了绿化,看上去舒服多了。”

    Zhè tiáo jiē liǎngbiān de wéiqiáng yě zuò le lǜhuà, kànshangqu shūfu duō le.

    Tường rào hai bên con phố này cũng được phủ xanh, nhìn dễ chịu hơn hẳn.

  • 园林yuánlínn

    vườn cảnh, lâm viên (khu vườn có cây cối, non bộ, lối đi được thiết kế)

    “这家设计院专门做园林设计,作品遍布江南各地。”

    Zhè jiā shèjìyuàn zhuānmén zuò yuánlín shèjì, zuòpǐn biànbù Jiāngnán gèdì.

    Viện thiết kế này chuyên thiết kế vườn cảnh, công trình của họ có mặt khắp vùng Giang Nam.

  • 景观jǐngguānn

    cảnh quan

    “河边的景观改造完成以后,傍晚散步的人明显多了。”

    Hébiān de jǐngguān gǎizào wánchéng yǐhòu, bàngwǎn sànbù de rén míngxiǎn duō le.

    Sau khi cải tạo xong cảnh quan ven sông, người đi dạo buổi chiều tối đông hẳn lên.

  • 空地kòngdìn

    bãi đất trống, khoảng đất trống

    “小区门口那块空地,周末常有孩子在那儿踢球。”

    Xiǎoqū ménkǒu nà kuài kòngdì, zhōumò cháng yǒu háizi zài nàr tī qiú.

    Bãi đất trống trước cổng khu dân cư, cuối tuần hay có trẻ con đá bóng ở đó.

  • 噪声zàoshēngn

    tiếng ồn

    “新换的窗户隔音很好,外面的噪声几乎听不到了。”

    Xīn huàn de chuānghu géyīn hěn hǎo, wàimiàn de zàoshēng jīhū tīng bu dào le.

    Cửa sổ mới thay cách âm rất tốt, tiếng ồn bên ngoài gần như không nghe thấy nữa.

  • 覆盖fùgàiv

    bao phủ, che phủ

    “厚厚的落叶覆盖了整条小路,踩上去沙沙作响。”

    Hòuhòu de luòyè fùgài le zhěng tiáo xiǎolù, cǎi shangqu shāshā zuòxiǎng.

    Lớp lá rụng dày phủ kín cả con đường nhỏ, bước lên nghe xào xạc.

  • 平方píngfāngn, m

    bình phương; mét vuông (nói tắt của 平方米)

    “这间会议室大约有八十平方,坐三十个人没问题。”

    Zhè jiān huìyìshì dàyuē yǒu bāshí píngfāng, zuò sānshí gè rén méi wèntí.

    Phòng họp này rộng khoảng tám mươi mét vuông, ngồi ba mươi người không thành vấn đề.

  • 宏大hóngdàadj

    to lớn, đồ sộ, có quy mô lớn

    “这个计划虽然宏大,但每一步都安排得很实际。”

    Zhège jìhuà suīrán hóngdà, dàn měi yí bù dōu ānpái de hěn shíjì.

    Kế hoạch này tuy có quy mô lớn, nhưng từng bước đều được sắp xếp rất thực tế.

  • 观赏guānshǎngv

    ngắm, thưởng ngoạn; (cây, cá…) để làm cảnh

    “这种植物主要是用来观赏的,果子不能吃。”

    Zhè zhǒng zhíwù zhǔyào shì yònglái guānshǎng de, guǒzi bù néng chī.

    Loài cây này chủ yếu để làm cảnh, quả không ăn được.

  • 广阔guǎngkuòadj

    rộng lớn, bao la

    “站在山顶往下看,眼前是一片广阔的田野。”

    Zhàn zài shāndǐng wǎng xià kàn, yǎnqián shì yí piàn guǎngkuò de tiányě.

    Đứng trên đỉnh núi nhìn xuống, trước mắt là một vùng đồng ruộng bao la.