HSK 6 · Bài 65 · Chiêu Đãi Khách Hàng - Nói Về Tác Phong Và Thói Quen Xưa Nay Với 一向

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 宴会yànhuìn

    bữa tiệc, yến tiệc

    “公司年底的宴会安排在一家五星级酒店。”

    Gōngsī niándǐ de yànhuì ānpái zài yì jiā wǔxīngjí jiǔdiàn.

    Bữa tiệc cuối năm của công ty được tổ chức ở một khách sạn năm sao.

  • 招待zhāodàiv

    tiếp đãi, chiêu đãi

    “周末家里来了客人,妈妈忙着招待了一整天。”

    Zhōumò jiālǐ lái le kèrén, māma máng zhe zhāodài le yì zhěngtiān.

    Cuối tuần nhà có khách, mẹ bận tiếp đãi cả ngày.

  • 酒水jiǔshuǐn

    đồ uống (rượu bia và nước giải khát)

    “这家饭店允许自带酒水,不另收服务费。”

    Zhè jiā fàndiàn yǔnxǔ zìdài jiǔshuǐ, bú lìng shōu fúwùfèi.

    Nhà hàng này cho phép tự mang đồ uống, không thu thêm phí phục vụ.

  • 好客hàokèadj

    hiếu khách

    “当地人非常好客,非要留我们在家里吃饭。”

    Dāngdìrén fēicháng hàokè, fēi yào liú wǒmen zài jiāli chīfàn.

    Người dân địa phương rất hiếu khách, nhất định giữ chúng tôi ở lại nhà ăn cơm.

  • 用餐yòngcānv

    dùng bữa (cách nói trang trọng của 吃饭)

    “会议结束后,请各位到二楼餐厅用餐。”

    Huìyì jiéshù hòu, qǐng gèwèi dào èr lóu cāntīng yòngcān.

    Sau khi hội nghị kết thúc, mời quý vị lên nhà hàng tầng hai dùng bữa.

  • 称呼chēnghuv, n

    gọi, xưng hô; cách xưng hô

    “第一次见面,不知道该怎么称呼您?”

    Dìyī cì jiànmiàn, bù zhīdào gāi zěnme chēnghu nín?

    Lần đầu gặp mặt, không biết nên xưng hô với ngài thế nào?

  • 大方dàfangadj

    hào phóng; (cử chỉ) tự nhiên, đàng hoàng

    “新来的同事说话大方得体,大家都很喜欢她。”

    Xīn lái de tóngshì shuōhuà dàfang détǐ, dàjiā dōu hěn xǐhuan tā.

    Đồng nghiệp mới đến ăn nói tự nhiên, đúng mực, mọi người đều rất quý cô ấy.

  • 规矩guījun

    phép tắc, quy tắc, lề lối

    “去别人家做客,要守人家的规矩。”

    Qù bié rénjiā zuòkè, yào shǒu rénjiā de guīju.

    Đến nhà người khác làm khách thì phải giữ phép tắc của nhà người ta.

  • 可口kěkǒuadj

    ngon miệng, vừa miệng

    “这道汤酸酸甜甜的,非常可口。”

    Zhè dào tāng suānsuān tiántián de, fēicháng kěkǒu.

    Món canh này chua chua ngọt ngọt, rất ngon miệng.

  • 家常jiāchángn, adj

    chuyện thường ngày trong nhà; (món ăn) kiểu nhà làm, bình dị

    “我最想念的,还是妈妈做的那几道家常菜。”

    Wǒ zuì xiǎngniàn de, háishi māma zuò de nà jǐ dào jiāchángcài.

    Thứ tôi nhớ nhất vẫn là mấy món ăn nhà làm mẹ nấu.