HSK 6 · Bài 64 · Va Chạm Giao Thông - Kể Lại Sự Cố Ngoài Dự Tính Với 不料

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 碰撞pèngzhuàngv, n

    va chạm, đâm vào nhau; vụ va chạm

    “两艘小船在大雾中发生了碰撞,好在没有人受伤。”

    Liǎng sōu xiǎochuán zài dà wù zhōng fāshēng le pèngzhuàng, hǎozài méiyǒu rén shòushāng.

    Hai chiếc thuyền nhỏ va vào nhau trong sương mù dày, may là không ai bị thương.

  • 刹车shāchēv, n

    phanh xe; cái phanh

    “下坡的时候要提前刹车,别等到最后一刻。”

    Xiàpō de shíhou yào tíqián shāchē, bié děngdào zuìhòu yí kè.

    Khi xuống dốc phải phanh sớm, đừng đợi đến phút cuối.

  • 路况lùkuàngn

    tình hình giao thông trên đường, tình trạng đường sá

    “出发前我会先查一下路况,避开堵车的路段。”

    Chūfā qián wǒ huì xiān chá yíxià lùkuàng, bìkāi dǔchē de lùduàn.

    Trước khi xuất phát tôi xem tình hình giao thông trước, tránh những đoạn tắc đường.

  • 路面lùmiànn

    mặt đường

    “下雪以后路面结了冰,开车一定要慢。”

    Xiàxuě yǐhòu lùmiàn jié le bīng, kāichē yídìng yào màn.

    Sau khi tuyết rơi mặt đường đóng băng, lái xe nhất định phải chậm.

  • 当场dāngchǎngadv

    ngay tại chỗ, ngay lúc đó

    “小偷刚伸手,就被便衣警察当场抓住了。”

    Xiǎotōu gāng shēnshǒu, jiù bèi biànyī jǐngchá dāngchǎng zhuāzhù le.

    Tên trộm vừa thò tay ra đã bị cảnh sát chìm bắt quả tang ngay tại chỗ.

  • 录像lùxiàngn, v

    đoạn ghi hình, video; quay video

    “会议全程都有录像,没来的同事可以回看。”

    Huìyì quánchéng dōu yǒu lùxiàng, méi lái de tóngshì kěyǐ huíkàn.

    Cuộc họp được ghi hình toàn bộ, đồng nghiệp nào không đến có thể xem lại.

  • 伤员shāngyuánn

    người bị thương

    “救护车很快赶到,把伤员送到了附近的医院。”

    Jiùhùchē hěn kuài gǎndào, bǎ shāngyuán sòngdào le fùjìn de yīyuàn.

    Xe cứu thương nhanh chóng có mặt, đưa người bị thương đến bệnh viện gần đó.

  • 拦lánv

    chặn, ngăn lại

    “他刚要出门,就被妈妈拦住了:“外面下大雨呢!””

    Tā gāng yào chūmén, jiù bèi māma lánzhù le: "Wàimiàn xià dà yǔ ne!"

    Anh ấy vừa định ra ngoài thì bị mẹ chặn lại: "Ngoài trời đang mưa to đấy!"

  • 时速shísùn

    tốc độ tính theo giờ (km/giờ)

    “这条路限速六十,他的时速却超过了九十公里。”

    Zhè tiáo lù xiànsù liùshí, tā de shísù què chāoguò le jiǔshí gōnglǐ.

    Con đường này giới hạn sáu mươi, vậy mà tốc độ của anh ta vượt quá chín mươi cây số một giờ.

  • 拐弯guǎiwānv

    rẽ, quẹo, ngoặt

    “前面路口向左拐弯,就能看到医院了。”

    Qiánmiàn lùkǒu xiàng zuǒ guǎiwān, jiù néng kàndào yīyuàn le.

    Đến ngã tư phía trước rẽ trái là sẽ thấy bệnh viện.