HSK 6 · Bài 63 · Ra Mắt Phiên Bản Ứng Dụng Mới - Nêu Lợi Ích Của Từng Tính Năng Với 便于

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 版本bǎnběnn

    phiên bản

    “这份合同改了好几个版本,最后才定下来。”

    Zhè fèn hétong gǎi le hǎo jǐ gè bǎnběn, zuìhòu cái dìng xiàlai.

    Bản hợp đồng này sửa mấy phiên bản, cuối cùng mới chốt được.

  • 启动qǐdòngv

    khởi động (máy, chương trình); khởi động, bắt đầu (dự án)

    “公司下个月正式启动这个新项目。”

    Gōngsī xià ge yuè zhèngshì qǐdòng zhège xīn xiàngmù.

    Tháng sau công ty chính thức khởi động dự án mới này.

  • 浏览器liúlǎnqìn

    trình duyệt (web)

    “这个网站在手机浏览器上显示得不太正常。”

    Zhège wǎngzhàn zài shǒujī liúlǎnqì shang xiǎnshì de bùtài zhèngcháng.

    Trang web này hiển thị không bình thường lắm trên trình duyệt điện thoại.

  • 运行yùnxíngv

    vận hành, chạy (máy móc, chương trình)

    “电脑同时运行太多程序,速度就会变慢。”

    Diànnǎo tóngshí yùnxíng tài duō chéngxù, sùdù jiù huì biàn màn.

    Máy tính chạy cùng lúc quá nhiều chương trình thì tốc độ sẽ chậm đi.

  • 性能xìngnéngn

    hiệu năng, tính năng kỹ thuật

    “这台新电脑性能很好,剪视频一点儿也不卡。”

    Zhè tái xīn diànnǎo xìngnéng hěn hǎo, jiǎn shìpín yìdiǎnr yě bù kǎ.

    Chiếc máy tính mới này hiệu năng rất tốt, dựng video không hề giật.

  • 容量róngliàngn

    dung lượng, sức chứa

    “这间会议室容量不大,最多只能坐二十个人。”

    Zhè jiān huìyìshì róngliàng bùdà, zuì duō zhǐnéng zuò èrshí ge rén.

    Phòng họp này sức chứa không lớn, tối đa chỉ ngồi được hai mươi người.

  • 扫描sǎomiáov

    quét (tài liệu, mã), scan

    “请把身份证正反面扫描以后发到我的邮箱。”

    Qǐng bǎ shēnfènzhèng zhèngfǎnmiàn sǎomiáo yǐhòu fā dào wǒ de yóuxiāng.

    Xin hãy quét hai mặt chứng minh thư rồi gửi vào hộp thư của tôi.

  • 提示tíshìn, v

    lời nhắc, gợi ý; nhắc nhở, gợi ý

    “系统提示密码错误,请您重新输入。”

    Xìtǒng tíshì mìmǎ cuòwù, qǐng nín chóngxīn shūrù.

    Hệ thống báo mật khẩu sai, xin vui lòng nhập lại.

  • 快捷kuàijiéadj

    nhanh gọn, tiện lợi

    “用快捷键复制粘贴,比点鼠标快捷多了。”

    Yòng kuàijiéjiàn fùzhì zhāntiē, bǐ diǎn shǔbiāo kuàijié duō le.

    Dùng phím tắt để sao chép dán nhanh gọn hơn bấm chuột nhiều.

  • 开启kāiqǐv

    bật, mở (chức năng); mở ra

    “开启省电模式以后,手机能多用两个小时。”

    Kāiqǐ shěngdiàn móshì yǐhòu, shǒujī néng duō yòng liǎng gè xiǎoshí.

    Sau khi bật chế độ tiết kiệm pin, điện thoại dùng được thêm hai tiếng.