HSK 6 · ProficientPremium Bài 63 · Launching a new app version

Ra Mắt Phiên Bản Ứng Dụng Mới - Nêu Lợi Ích Của Từng Tính Năng Với 便于

Quản lý sản phẩm và trưởng nhóm phát triển rà soát lần cuối trước khi ra mắt phiên bản mới của một ứng dụng ghi chú; bài học ôn "便于" với góc nhìn mới: "既便于…又便于…", vị trí trạng ngữ sau 便于, cách nói khi chỉ có danh từ, và phân biệt 便于 với 易于, 容易. Ví dụ: "扫描完会自动生成文档,既便于编辑,又便于分享。"

  • Dùng "便于" để nêu lợi ích của một tính năng, kể cả mẫu liệt kê nhiều lợi ích "既便于…,又便于…".
  • Trao đổi về một phiên bản ứng dụng: khởi động, hiệu năng, dung lượng, quét tài liệu, trình duyệt, phím tắt, lời nhắc.
  • Chọn đúng giữa 便于, 易于, 容易 và 方便 / 为…提供便利 khi mô tả sản phẩm và viết lời nhắc cho người dùng.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 版本bǎnběnn

    phiên bản

    “这份合同改了好几个版本,最后才定下来。”

    Zhè fèn hétong gǎi le hǎo jǐ gè bǎnběn, zuìhòu cái dìng xiàlai.

    Bản hợp đồng này sửa mấy phiên bản, cuối cùng mới chốt được.

  • 启动qǐdòngv

    khởi động (máy, chương trình); khởi động, bắt đầu (dự án)

    “公司下个月正式启动这个新项目。”

    Gōngsī xià ge yuè zhèngshì qǐdòng zhège xīn xiàngmù.

    Tháng sau công ty chính thức khởi động dự án mới này.

  • 浏览器liúlǎnqìn

    trình duyệt (web)

    “这个网站在手机浏览器上显示得不太正常。”

    Zhège wǎngzhàn zài shǒujī liúlǎnqì shang xiǎnshì de bùtài zhèngcháng.

    Trang web này hiển thị không bình thường lắm trên trình duyệt điện thoại.

  • 运行yùnxíngv

    vận hành, chạy (máy móc, chương trình)

    “电脑同时运行太多程序,速度就会变慢。”

    Diànnǎo tóngshí yùnxíng tài duō chéngxù, sùdù jiù huì biàn màn.

    Máy tính chạy cùng lúc quá nhiều chương trình thì tốc độ sẽ chậm đi.

  • 性能xìngnéngn

    hiệu năng, tính năng kỹ thuật

    “这台新电脑性能很好,剪视频一点儿也不卡。”

    Zhè tái xīn diànnǎo xìngnéng hěn hǎo, jiǎn shìpín yìdiǎnr yě bù kǎ.

    Chiếc máy tính mới này hiệu năng rất tốt, dựng video không hề giật.

  • 容量róngliàngn

    dung lượng, sức chứa

    “这间会议室容量不大,最多只能坐二十个人。”

    Zhè jiān huìyìshì róngliàng bùdà, zuì duō zhǐnéng zuò èrshí ge rén.

    Phòng họp này sức chứa không lớn, tối đa chỉ ngồi được hai mươi người.

  • 扫描sǎomiáov

    quét (tài liệu, mã), scan

    “请把身份证正反面扫描以后发到我的邮箱。”

    Qǐng bǎ shēnfènzhèng zhèngfǎnmiàn sǎomiáo yǐhòu fā dào wǒ de yóuxiāng.

    Xin hãy quét hai mặt chứng minh thư rồi gửi vào hộp thư của tôi.

  • 提示tíshìn, v

    lời nhắc, gợi ý; nhắc nhở, gợi ý

    “系统提示密码错误,请您重新输入。”

    Xìtǒng tíshì mìmǎ cuòwù, qǐng nín chóngxīn shūrù.

    Hệ thống báo mật khẩu sai, xin vui lòng nhập lại.

  • 快捷kuàijiéadj

    nhanh gọn, tiện lợi

    “用快捷键复制粘贴,比点鼠标快捷多了。”

    Yòng kuàijiéjiàn fùzhì zhāntiē, bǐ diǎn shǔbiāo kuàijié duō le.

    Dùng phím tắt để sao chép dán nhanh gọn hơn bấm chuột nhiều.

  • 开启kāiqǐv

    bật, mở (chức năng); mở ra

    “开启省电模式以后,手机能多用两个小时。”

    Kāiqǐ shěngdiàn móshì yǐhòu, shǒujī néng duō yòng liǎng gè xiǎoshí.

    Sau khi bật chế độ tiết kiệm pin, điện thoại dùng được thêm hai tiếng.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

上线前的最后检查

Chiều thứ Năm, trong phòng họp nhỏ của một công ty công nghệ ở Hàng Châu. Quản lý sản phẩm 夏明璋 cùng trưởng nhóm phát triển 白溪岚 rà soát phiên bản mới của ứng dụng ghi chú.

夏明璋 (quản lý sản phẩm) · 白溪岚 (trưởng nhóm phát triển)

1. 新版本的启动时间有什么变化?

Thời gian khởi động của phiên bản mới thay đổi thế nào?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Va Chạm Giao Thông - Kể Lại Sự Cố Ngoài Dự Tính Với 不料

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới