Lấy Lại Vóc Dáng Ở Phòng Gym - Nói Về Thói Quen Xấu Và Sự Thay Đổi Với 动不动
Một nhân viên văn phòng ở Thâm Quyến bắt đầu tập với huấn luyện viên riêng để lấy lại sức khỏe; bài học ôn "动不动就" với góc nhìn mới: phản ứng cơ thể, kể sự thay đổi "以前动不动就…,现在…", phủ định "不再动不动就" và phân biệt với "一…就". Ví dụ: "我节食的时候动不动就头晕。"
- Dùng "动不动就" để nói những phản ứng cơ thể dễ xảy ra, và "以前动不动就…,现在不再…" để kể sự tiến bộ.
- Trao đổi với huấn luyện viên về tỷ lệ mỡ, sức cơ, cách dùng sức, nhịp độ tập và chế độ ăn.
- Phân biệt "动不动就" (không cần lý do rõ, ý chê) với "一…就" (điều kiện cụ thể, trung tính).
Từ vựng & Ngữ pháp
- 肥胖féipàngadj, n
béo phì; bệnh béo phì
“医生提醒,长期肥胖会增加患心脏病的风险。”
Yīshēng tíxǐng, chángqī féipàng huì zēngjiā huàn xīnzàngbìng de fēngxiǎn.
Bác sĩ nhắc nhở, béo phì lâu dài sẽ làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim.
- 脂肪zhīfángn
mỡ, chất béo
“这种酸奶脂肪含量低,适合正在减肥的人。”
Zhè zhǒng suānnǎi zhīfáng hánliàng dī, shìhé zhèngzài jiǎnféi de rén.
Loại sữa chua này có hàm lượng chất béo thấp, hợp với người đang giảm cân.
- 强壮qiángzhuàngadj
khỏe mạnh, cường tráng
“爷爷年轻时是游泳运动员,身体一直很强壮。”
Yéye niánqīng shí shì yóuyǒng yùndòngyuán, shēntǐ yìzhí hěn qiángzhuàng.
Ông nội hồi trẻ là vận động viên bơi lội, cơ thể lúc nào cũng rất cường tráng.
- 使劲shǐjìnv
dùng sức, gắng sức
“瓶盖太紧了,我使劲拧了半天也没拧开。”
Pínggài tài jǐn le, wǒ shǐjìn nǐng le bàntiān yě méi nǐngkāi.
Nắp chai chặt quá, tôi dùng sức vặn mãi mà vẫn không mở được.
- 手臂shǒubìn
cánh tay
“打了一下午羽毛球,我的右手臂到现在还酸。”
Dǎ le yí xiàwǔ yǔmáoqiú, wǒ de yòu shǒubì dào xiànzài hái suān.
Đánh cầu lông cả buổi chiều, cánh tay phải của tôi đến giờ vẫn còn mỏi.
- 胸xiōngn
ngực
“跑步的时候要挺胸抬头,别一直低着头。”
Pǎobù de shíhou yào tǐngxiōng táitóu, bié yìzhí dī zhe tóu.
Khi chạy bộ phải ưỡn ngực ngẩng đầu, đừng cứ cúi đầu.
- 有劲yǒujìnadj
có sức, khỏe
“别看他个子不高,干起活来可有劲了。”
Bié kàn tā gèzi bù gāo, gàn qǐ huó lai kě yǒujìn le.
Đừng thấy anh ấy không cao mà coi thường, làm việc vào thì khỏe lắm.
- 食欲shíyùn
cảm giác thèm ăn, sự ăn ngon miệng
“天气一热,很多人的食欲就变差了。”
Tiānqì yí rè, hěn duō rén de shíyù jiù biàn chà le.
Trời hễ nóng lên là nhiều người ăn không ngon miệng nữa.
- 节奏jiézòun
nhịp độ, nhịp điệu
“大城市的生活节奏太快,很多人都觉得累。”
Dà chéngshì de shēnghuó jiézòu tài kuài, hěn duō rén dōu juéde lèi.
Nhịp sống ở thành phố lớn quá nhanh, nhiều người đều cảm thấy mệt.
- 适度shìdùadj
vừa phải, điều độ
“适度喝点儿红酒问题不大,喝多了就伤身体了。”
Shìdù hē diǎnr hóngjiǔ wèntí bùdà, hē duō le jiù shāng shēntǐ le.
Uống chút rượu vang vừa phải thì không sao, uống nhiều thì hại sức khỏe.
Luyện nghe
Bài 1/1第一节私教课
Tối thứ Ba ở một phòng gym tại Thâm Quyến. Huấn luyện viên 石砺峰 xem kết quả đo cơ thể của 范秋荻 và lên kế hoạch tập cho cô.
石砺峰 (huấn luyện viên thể hình) · 范秋荻 (nhân viên văn phòng, học viên mới)
1. 范秋荻的体测结果哪方面不太理想?
Kết quả đo cơ thể của 范秋荻 không được lý tưởng ở mặt nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Ra Mắt Phiên Bản Ứng Dụng Mới - Nêu Lợi Ích Của Từng Tính Năng Với 便于
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
