HSK 6 · Bài 61 · Tư Vấn Hôn Nhân - Giãi Bày Nỗi Lòng Và Phản Bác Khéo Với 何尝
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 倾听qīngtīngv
lắng nghe (chăm chú, thấu hiểu)
“好的领导不光会讲,更要学会倾听员工的意见。”
Hǎo de lǐngdǎo bùguāng huì jiǎng, gèng yào xuéhuì qīngtīng yuángōng de yìjiàn.
Người lãnh đạo giỏi không chỉ biết nói, mà càng phải học cách lắng nghe ý kiến nhân viên.
- 亲密qīnmìadj
thân mật, gắn bó
“她和大学室友到现在还保持着亲密的关系。”
Tā hé dàxué shìyǒu dào xiànzài hái bǎochí zhe qīnmì de guānxi.
Cô ấy và bạn cùng phòng đại học đến giờ vẫn giữ mối quan hệ thân thiết.
- 忍受rěnshòuv
chịu đựng
“楼上每天半夜装修,邻居们实在忍受不了了。”
Lóushàng měi tiān bànyè zhuāngxiū, línjū men shízài rěnshòu bu liǎo le.
Nhà tầng trên ngày nào cũng sửa nhà lúc nửa đêm, hàng xóm thật sự không chịu nổi nữa.
- 温柔wēnróuadj
dịu dàng
“护士说话很温柔,孩子一下子就不哭了。”
Hùshi shuōhuà hěn wēnróu, háizi yíxiàzi jiù bù kū le.
Cô y tá nói năng rất dịu dàng, đứa bé lập tức nín khóc.
- 小气xiǎoqìadj
keo kiệt, bủn xỉn; hẹp hòi
“他请客从来不小气,同事们都很喜欢他。”
Tā qǐngkè cónglái bù xiǎoqì, tóngshì men dōu hěn xǐhuan tā.
Anh ấy mời khách chưa bao giờ keo kiệt, đồng nghiệp ai cũng quý anh ấy.
- 争论zhēnglùnv, n
tranh luận, tranh cãi; cuộc tranh cãi
“会上大家为了预算问题争论了一个多小时。”
Huì shang dàjiā wèile yùsuàn wèntí zhēnglùn le yí gè duō xiǎoshí.
Trong cuộc họp, mọi người tranh luận về vấn đề ngân sách hơn một tiếng đồng hồ.
- 疑惑yíhuòn, v
điều thắc mắc, nghi hoặc; băn khoăn
“如果对合同还有什么疑惑,您可以随时问我。”
Rúguǒ duì hétong háiyǒu shénme yíhuò, nín kěyǐ suíshí wèn wǒ.
Nếu còn thắc mắc gì về hợp đồng, anh chị có thể hỏi tôi bất cứ lúc nào.
- 心目xīnmùn
trong lòng, trong mắt (cách nhìn, cách nghĩ của ai đó; thường dùng 心目中)
“在孩子们心目中,爷爷是全世界最厉害的人。”
Zài háizi men xīnmù zhōng, yéye shì quánshìjiè zuì lìhai de rén.
Trong mắt bọn trẻ, ông nội là người giỏi nhất thế giới.
- 媳妇xífùn
con dâu; (khẩu ngữ) vợ
“婆婆逢人就夸自己的媳妇能干。”
Pópo féng rén jiù kuā zìjǐ de xífu nénggàn.
Mẹ chồng gặp ai cũng khen con dâu mình giỏi giang.
- 赞赏zànshǎngv
đánh giá cao, tán thưởng, khen ngợi
“经理很赞赏她处理客户投诉的方式。”
Jīnglǐ hěn zànshǎng tā chǔlǐ kèhù tóusù de fāngshì.
Giám đốc rất đánh giá cao cách cô ấy xử lý khiếu nại của khách hàng.