HSK 6 · Bài 60 · Đêm Thơ Và Tản Văn - Kể Lại Cảm Xúc Bất Giác Khi Đọc Văn Với 不禁

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 诗歌shīgēn

    thơ ca, thơ

    “她从中学开始写诗歌,到现在已经写了两百多首。”

    Tā cóng zhōngxué kāishǐ xiě shīgē, dào xiànzài yǐjīng xiě le liǎng bǎi duō shǒu.

    Cô ấy bắt đầu làm thơ từ hồi trung học, đến nay đã viết hơn hai trăm bài.

  • 散文sǎnwénn

    tản văn, văn xuôi

    “比起长篇小说,我更喜欢读散文,篇幅不长,却很有味道。”

    Bǐqǐ chángpiān xiǎoshuō, wǒ gèng xǐhuan dú sǎnwén, piānfú bù cháng, què hěn yǒu wèidao.

    So với tiểu thuyết dài, tôi thích đọc tản văn hơn, bài không dài nhưng rất có hương vị.

  • 朗读lǎngdúv

    đọc to, đọc diễn cảm

    “每天早饭前,女儿都要大声朗读二十分钟课文。”

    Měi tiān zǎofàn qián, nǚ'ér dōu yào dàshēng lǎngdú èrshí fēnzhōng kèwén.

    Mỗi ngày trước bữa sáng, con gái đều đọc to bài khóa hai mươi phút.

  • 含义hányìn

    hàm ý, ý nghĩa (của từ, câu, hình ảnh)

    “这个成语的含义,你可以结合上下文来理解。”

    Zhège chéngyǔ de hányì, nǐ kěyǐ jiéhé shàngxiàwén lái lǐjiě.

    Ý nghĩa của thành ngữ này, bạn có thể dựa vào ngữ cảnh để hiểu.

  • 内涵nèihánn

    nội hàm, chiều sâu ý nghĩa bên trong

    “这部电影的故事看似简单,内涵却非常丰富。”

    Zhè bù diànyǐng de gùshì kànsì jiǎndān, nèihán què fēicháng fēngfù.

    Câu chuyện của bộ phim này trông có vẻ đơn giản, nhưng chiều sâu bên trong lại rất phong phú.

  • 描绘miáohuìv

    miêu tả, khắc họa

    “这幅画描绘了江南小镇雨后的景色。”

    Zhè fú huà miáohuì le Jiāngnán xiǎozhèn yǔ hòu de jǐngsè.

    Bức tranh này khắc họa cảnh sắc một thị trấn nhỏ vùng Giang Nam sau cơn mưa.

  • 月光yuèguāngn

    ánh trăng

    “月光洒在湖面上,像铺了一层薄薄的银子。”

    Yuèguāng sǎ zài húmiàn shang, xiàng pù le yì céng báobáo de yínzi.

    Ánh trăng rải trên mặt hồ, như phủ một lớp bạc mỏng.

  • 思念sīniànv, n

    nhớ nhung, nhớ thương; nỗi nhớ

    “出国留学的第一年,他非常思念家里的亲人。”

    Chūguó liúxué de dìyī nián, tā fēicháng sīniàn jiālǐ de qīnrén.

    Năm đầu đi du học, anh ấy rất nhớ người thân ở nhà.

  • 远方yuǎnfāngn

    phương xa, nơi xa

    “年轻的时候,谁心里没有一个向往的远方呢?”

    Niánqīng de shíhou, shuí xīnli méiyǒu yí gè xiàngwǎng de yuǎnfāng ne?

    Khi còn trẻ, ai mà chẳng có trong lòng một miền xa xôi để khao khát?

  • 叙述xùshùv

    kể lại, thuật lại

    “请你把事情的经过从头到尾叙述一遍。”

    Qǐng nǐ bǎ shìqing de jīngguò cóngtóu dào wěi xùshù yí biàn.

    Xin anh kể lại toàn bộ diễn biến sự việc từ đầu đến cuối một lượt.