Xử Lý Khủng Hoảng Truyền Thông Sau Vụ Thu Hồi Sản Phẩm - Lập Luận Tăng Tiến Với 尚且……何况……
Một mẫu máy sưởi điện bị phát hiện lỗi thiết kế, giám đốc truyền thông thuyết phục tổng giám đốc rút lại tuyên bố sai và thu hồi sản phẩm; ôn lại "尚且……何况……" để lập luận "A còn…, huống chi B" theo cả hai chiều. Ví dụ: "老客户尚且开始怀疑我们,何况那些本来就在观望的人呢?"
- Dùng "尚且……何况……" theo cả hai chiều suy luận, với "尚且如此", "何况 + mệnh đề" và "更不用说…了".
- Bàn cách xử lý khủng hoảng: tin tức tiêu cực, lỗi sản phẩm, thông báo thu hồi, bảo hành, hành động tiếp theo.
- Xin lỗi và trấn an khách hàng đang bức xúc một cách chân thành, cụ thể.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 危机wēijīn
khủng hoảng
“这家公司靠一款新产品度过了资金危机。”
Zhè jiā gōngsī kào yì kuǎn xīn chǎnpǐn dùguò le zījīn wēijī.
Công ty này nhờ một sản phẩm mới mà vượt qua được khủng hoảng tài chính.
- 负面fùmiànadj
tiêu cực, mặt trái
“别总盯着负面消息,生活中也有很多好事。”
Bié zǒng dīngzhe fùmiàn xiāoxi, shēnghuó zhōng yě yǒu hěn duō hǎoshì.
Đừng lúc nào cũng chăm chăm vào tin tiêu cực, trong cuộc sống cũng có rất nhiều chuyện tốt.
- 缺陷quēxiànn
khiếm khuyết, lỗi, khuyết điểm
“这个方案有一个明显的缺陷:成本太高。”
Zhège fāng'àn yǒu yí gè míngxiǎn de quēxiàn: chéngběn tài gāo.
Phương án này có một khiếm khuyết rõ ràng: chi phí quá cao.
- 公告gōnggàon
thông báo, thông cáo (chính thức)
“物业在电梯里贴了一张停水公告。”
Wùyè zài diàntī lǐ tiē le yì zhāng tíngshuǐ gōnggào.
Ban quản lý tòa nhà dán một tờ thông báo cắt nước trong thang máy.
- 撤回chèhuív
rút lại, thu hồi
“他发现自己说错了,马上撤回了那条消息。”
Tā fāxiàn zìjǐ shuō cuò le, mǎshàng chèhuí le nà tiáo xiāoxi.
Anh ấy phát hiện mình nói sai nên lập tức thu hồi tin nhắn đó.
- 信赖xìnlàiv
tin cậy, tín nhiệm
“他做事认真负责,是一个值得信赖的人。”
Tā zuò shì rènzhēn fùzé, shì yí gè zhíde xìnlài de rén.
Anh ấy làm việc nghiêm túc, có trách nhiệm, là người đáng tin cậy.
- 型号xínghàon
mẫu mã, model, kiểu máy
“这两台洗衣机外观差不多,型号却不一样。”
Zhè liǎng tái xǐyījī wàiguān chàbuduō, xínghào què bù yíyàng.
Hai chiếc máy giặt này bề ngoài gần như nhau, nhưng model lại khác nhau.
- 保修bǎoxiūv
bảo hành
“这台空调保修三年,坏了可以免费上门维修。”
Zhè tái kōngtiáo bǎoxiū sān nián, huài le kěyǐ miǎnfèi shàngmén wéixiū.
Chiếc điều hòa này bảo hành ba năm, hỏng thì được sửa miễn phí tận nhà.
- 事后shìhòun
sau đó, sau khi sự việc xảy ra
“他当时什么都没说,事后才告诉我他很生气。”
Tā dāngshí shénme dōu méi shuō, shìhòu cái gàosu wǒ tā hěn shēngqì.
Lúc đó anh ấy không nói gì, sau chuyện đó mới nói với tôi là anh ấy rất tức giận.
- 一系列yīxìlièadj
một loạt, một chuỗi
“为了吸引年轻人,商场推出了一系列周末活动。”
Wèile xīyǐn niánqīng rén, shāngchǎng tuīchū le yíxìliè zhōumò huódòng.
Để thu hút người trẻ, trung tâm thương mại đưa ra một loạt hoạt động cuối tuần.
Luyện nghe
Bài 1/1要不要召回
Sáng thứ Hai trong phòng làm việc của tổng giám đốc 蒋宏图 tại một công ty đồ gia dụng ở Hàng Châu. Giám đốc truyền thông 陆砚华 báo cáo về làn sóng phản ứng với một mẫu máy sưởi điện.
陆砚华 (giám đốc truyền thông) · 蒋宏图 (tổng giám đốc)
1. 检测结果显示,问题出在哪儿?
Kết quả kiểm tra cho thấy vấn đề nằm ở đâu?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Đêm Thơ Và Tản Văn - Kể Lại Cảm Xúc Bất Giác Khi Đọc Văn Với 不禁
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
