HSK 6 · Bài 58 · Chuyến Trượt Tuyết Ở Vùng Đông Bắc - Đổi Kế Hoạch Dứt Khoát Với Phó Từ 索性

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 滑雪huáxuěv, n

    trượt tuyết

    “他从五岁开始学滑雪,现在已经是专业运动员了。”

    Tā cóng wǔ suì kāishǐ xué huáxuě, xiànzài yǐjīng shì zhuānyè yùndòngyuán le.

    Anh ấy học trượt tuyết từ năm tuổi, bây giờ đã là vận động viên chuyên nghiệp.

  • 滑冰huábīngv, n

    trượt băng

    “冬天公园的湖结了冰,很多孩子在上面滑冰。”

    Dōngtiān gōngyuán de hú jié le bīng, hěn duō háizi zài shàngmiàn huábīng.

    Mùa đông hồ trong công viên đóng băng, rất nhiều trẻ em trượt băng trên đó.

  • 严寒yánhánn, adj

    giá rét, rét buốt

    “这种树特别耐严寒,零下四十度也冻不死。”

    Zhè zhǒng shù tèbié nài yánhán, língxià sìshí dù yě dòng bu sǐ.

    Loại cây này chịu rét cực tốt, âm bốn mươi độ cũng không chết cóng.

  • 羽绒服yǔróngfún

    áo lông vũ, áo phao

    “这件羽绒服又轻又暖和,穿着一点儿也不笨重。”

    Zhè jiàn yǔróngfú yòu qīng yòu nuǎnhuo, chuānzhe yìdiǎnr yě bú bènzhòng.

    Chiếc áo lông vũ này vừa nhẹ vừa ấm, mặc vào không hề nặng nề.

  • 保暖bǎonuǎnv

    giữ ấm

    “老人冬天出门,要特别注意保暖。”

    Lǎorén dōngtiān chūmén, yào tèbié zhùyì bǎonuǎn.

    Người già ra ngoài vào mùa đông phải đặc biệt chú ý giữ ấm.

  • 山坡shānpōn

    sườn núi, sườn đồi

    “山坡上种满了茶树,远远看去一片绿色。”

    Shānpō shàng zhòngmǎn le cháshù, yuǎnyuǎn kànqu yí piàn lǜsè.

    Sườn đồi trồng kín cây chè, nhìn từ xa là một màu xanh.

  • 扭niǔv

    trẹo, bong gân; vặn, xoay

    “他下楼梯的时候不小心扭了脚。”

    Tā xià lóutī de shíhou bù xiǎoxīn niǔ le jiǎo.

    Lúc xuống cầu thang anh ấy không cẩn thận bị trẹo chân.

  • 肩膀jiānbǎngn

    vai, bờ vai

    “他拍了拍我的肩膀,说:“别灰心,下次一定行。””

    Tā pāi le pāi wǒ de jiānbǎng, shuō: "Bié huīxīn, xiàcì yídìng xíng."

    Anh ấy vỗ vỗ vai tôi, nói: "Đừng nản, lần sau nhất định được."

  • 一口气yīkǒuqìadv

    một mạch, một hơi, liền một lúc

    “这本小说太好看了,我一口气就读完了。”

    Zhè běn xiǎoshuō tài hǎokàn le, wǒ yìkǒuqì jiù dú wán le.

    Cuốn tiểu thuyết này hay quá, tôi đọc một mạch là xong.

  • 入门rùménn, v

    nhập môn, kiến thức vỡ lòng; bắt đầu làm quen

    “这门课只讲入门知识,零基础也能听懂。”

    Zhè mén kè zhǐ jiǎng rùmén zhīshi, líng jīchǔ yě néng tīngdǒng.

    Môn học này chỉ dạy kiến thức nhập môn, người chưa biết gì cũng nghe hiểu được.