HSK 6 · Bài 57 · Làm Thủ Tục Hải Quan Khi Nhập Cảnh - Nhấn Mạnh Điều Bắt Buộc Với Cấu Trúc 非……不可

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 入境rùjìngv

    nhập cảnh

    “入境的时候,旅客要排队接受边防检查。”

    Rùjìng de shíhou, lǚkè yào páiduì jiēshòu biānfáng jiǎnchá.

    Khi nhập cảnh, hành khách phải xếp hàng để kiểm tra biên phòng.

  • 携带xiédàiv

    mang theo, đem theo

    “乘坐地铁时,禁止携带易燃易爆物品。”

    Chéngzuò dìtiě shí, jìnzhǐ xiédài yìrán yìbào wùpǐn.

    Khi đi tàu điện ngầm, cấm mang theo vật dễ cháy nổ.

  • 出示chūshìv

    xuất trình, đưa ra cho xem

    “进会场时,请向工作人员出示邀请函。”

    Jìn huìchǎng shí, qǐng xiàng gōngzuò rényuán chūshì yāoqǐnghán.

    Khi vào hội trường, xin xuất trình thư mời cho nhân viên.

  • 退税tuìshuìv, n

    hoàn thuế; tiền hoàn thuế

    “在一些国家购物满一定金额,离境时可以办理退税。”

    Zài yìxiē guójiā gòuwù mǎn yídìng jīn'é, líjìng shí kěyǐ bànlǐ tuìshuì.

    Ở một số nước, mua sắm đủ một mức tiền nhất định thì khi xuất cảnh có thể làm thủ tục hoàn thuế.

  • 免miǎnv

    miễn (không phải trả, không phải làm)

    “会员在这里停车,可以免两个小时的停车费。”

    Huìyuán zài zhèlǐ tíngchē, kěyǐ miǎn liǎng gè xiǎoshí de tíngchēfèi.

    Hội viên đỗ xe ở đây được miễn phí đỗ xe hai tiếng.

  • 液体yètǐn

    chất lỏng

    “这种液体有点儿刺激性,用的时候最好戴上手套。”

    Zhè zhǒng yètǐ yǒudiǎnr cìjīxìng, yòng de shíhou zuìhǎo dàishang shǒutào.

    Chất lỏng này hơi có tính kích ứng, khi dùng tốt nhất nên đeo găng tay.

  • 毫升háoshēngm

    mililit

    “医生让他每次喝十毫升止咳糖浆。”

    Yīshēng ràng tā měi cì hē shí háoshēng zhǐké tángjiāng.

    Bác sĩ bảo anh ấy mỗi lần uống mười mililit siro ho.

  • 限于xiànyúv

    giới hạn ở, chỉ trong phạm vi

    “这次优惠仅限于新注册的用户。”

    Zhè cì yōuhuì jǐn xiànyú xīn zhùcè de yònghù.

    Ưu đãi lần này chỉ giới hạn cho người dùng mới đăng ký.

  • 查询cháxúnv

    tra cứu, hỏi để tìm hiểu

    “你可以在网上查询航班的实时状态。”

    Nǐ kěyǐ zài wǎngshàng cháxún hángbān de shíshí zhuàngtài.

    Bạn có thể tra cứu tình trạng thời gian thực của chuyến bay trên mạng.

  • 许可xǔkěn, v

    giấy phép, sự cho phép; cho phép

    “没有主人的许可,不要随便进别人的房间。”

    Méiyǒu zhǔrén de xǔkě, bùyào suíbiàn jìn biéren de fángjiān.

    Không có sự cho phép của chủ nhà thì đừng tùy tiện vào phòng người khác.