HSK 6 · Bài 56 · Buổi Nói Chuyện Khoa Học Về Gen Và Lão Hóa - Chỉ Ra Gốc Rễ Và Tổng Kết Với 归根到底 / 总而言之
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 基因jīyīnn
gen
“同卵双胞胎的基因几乎完全相同。”
Tóngluǎn shuāngbāotāi de jīyīn jīhū wánquán xiāngtóng.
Gen của cặp song sinh cùng trứng gần như giống hệt nhau.
- 遗传yíchuánv, n
di truyền; sự di truyền
“他个子高,是遗传了他爸爸。”
Tā gèzi gāo, shì yíchuán le tā bàba.
Anh ấy cao là do di truyền từ bố.
- 长寿chángshòuadj
sống lâu, trường thọ
“这个村子九十岁以上的老人特别多,被称为长寿村。”
Zhège cūnzi jiǔshí suì yǐshàng de lǎorén tèbié duō, bèi chēngwéi chángshòucūn.
Ngôi làng này có rất nhiều cụ trên chín mươi tuổi, được gọi là làng trường thọ.
- 细胞xìbāon
tế bào
“人体每天都有大量细胞死去,同时又有新的细胞产生。”
Réntǐ měi tiān dōu yǒu dàliàng xìbāo sǐqu, tóngshí yòu yǒu xīn de xìbāo chǎnshēng.
Mỗi ngày cơ thể người có rất nhiều tế bào chết đi, đồng thời lại có tế bào mới sinh ra.
- 进化jìnhuàv, n
tiến hóa; sự tiến hóa
“科学家认为,鸟类是由古代的一种恐龙进化来的。”
Kēxuéjiā rènwéi, niǎolèi shì yóu gǔdài de yì zhǒng kǒnglóng jìnhuà lái de.
Các nhà khoa học cho rằng loài chim tiến hóa từ một loài khủng long thời cổ đại.
- 神经shénjīngn
thần kinh, dây thần kinh
“这种药对神经系统有一定的副作用。”
Zhè zhǒng yào duì shénjīng xìtǒng yǒu yídìng de fùzuòyòng.
Loại thuốc này có tác dụng phụ nhất định đối với hệ thần kinh.
- 智力zhìlìn
trí lực, trí tuệ, mức độ thông minh
“常下棋能锻炼孩子的智力和耐心。”
Cháng xiàqí néng duànliàn háizi de zhìlì hé nàixīn.
Thường xuyên chơi cờ có thể rèn luyện trí tuệ và sự kiên nhẫn của trẻ.
- 认知rènzhīn, v
nhận thức; nhận biết
“婴儿的认知能力在头三年发展得最快。”
Yīng'ér de rènzhī nénglì zài tóu sān nián fāzhǎn de zuì kuài.
Khả năng nhận thức của trẻ sơ sinh phát triển nhanh nhất trong ba năm đầu.
- 本能běnnéngn
bản năng
“摔倒的时候,人会出于本能用手撑地。”
Shuāidǎo de shíhou, rén huì chūyú běnnéng yòng shǒu chēng dì.
Khi ngã, người ta sẽ chống tay xuống đất theo bản năng.
- 微小wēixiǎoadj
rất nhỏ, nhỏ bé, li ti
“两组数据之间只有非常微小的差别。”
Liǎng zǔ shùjù zhījiān zhǐyǒu fēicháng wēixiǎo de chābié.
Giữa hai nhóm số liệu chỉ có khác biệt vô cùng nhỏ.