HSK 6 · ProficientPremium Bài 55 · Applying for a research grant

Xin Tài Trợ Cho Đề Tài Nghiên Cứu - Khoanh Vùng Phạm Vi Nhận Xét Với Cấu Trúc 就……而言

Một giáo sư và nghiên cứu viên sau tiến sĩ hoàn thiện hồ sơ xin tài trợ cho đề tài về đất trồng chè; ôn lại "就……而言" để giới hạn phạm vi khi đánh giá, cân nhắc từng mặt và viết thận trọng trong văn bản học thuật. Ví dụ: "就样本数量而言,两个茶园太少,说服力不够。"

  • Dùng "就……而言" với danh từ lẫn cụm động từ, đặt song song hai vế để cân nhắc, và phân biệt với "就 + vấn đề + 进行研讨".
  • Trao đổi về một đề tài nghiên cứu: giả thuyết, tài liệu tham khảo, số liệu sơ bộ, thiết bị, kinh phí.
  • Xin lời khuyên và trình bày điểm mạnh, điểm yếu của hồ sơ xin tài trợ.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 课题kètín

    đề tài (nghiên cứu)

    “这个课题他们做了整整三年,终于有了结果。”

    Zhège kètí tāmen zuò le zhěngzhěng sān nián, zhōngyú yǒu le jiéguǒ.

    Đề tài này họ làm tròn ba năm, cuối cùng cũng có kết quả.

  • 研讨yántǎov

    nghiên cứu thảo luận, hội thảo

    “下个月学院要召开一次关于乡村教育的研讨会。”

    Xià ge yuè xuéyuàn yào zhàokāi yí cì guānyú xiāngcūn jiàoyù de yántǎohuì.

    Tháng sau khoa sẽ tổ chức một hội thảo về giáo dục nông thôn.

  • 文献wénxiànn

    tài liệu (khoa học), tài liệu tham khảo

    “写论文之前,至少要读几十篇相关文献。”

    Xiě lùnwén zhīqián, zhìshǎo yào dú jǐshí piān xiāngguān wénxiàn.

    Trước khi viết luận văn, ít nhất phải đọc vài chục tài liệu liên quan.

  • 验证yànzhèngv

    kiểm chứng, xác minh

    “这个结论还需要更多的实验来验证。”

    Zhège jiélùn hái xūyào gèng duō de shíyàn lái yànzhèng.

    Kết luận này vẫn cần thêm nhiều thí nghiệm để kiểm chứng.

  • 假设jiǎshèn, v

    giả thuyết; giả sử

    “假设明天下雨,运动会就改到室内进行。”

    Jiǎshè míngtiān xiàyǔ, yùndònghuì jiù gǎi dào shìnèi jìnxíng.

    Giả sử mai trời mưa thì đại hội thể thao sẽ chuyển vào trong nhà.

  • 推测tuīcèv, n

    suy đoán, phỏng đoán; sự suy đoán

    “从脚印的大小推测,来过这儿的是个成年人。”

    Cóng jiǎoyìn de dàxiǎo tuīcè, láiguo zhèr de shì gè chéngniánrén.

    Suy đoán từ kích thước dấu chân thì người từng đến đây là một người lớn.

  • 仪器yíqìn

    thiết bị, dụng cụ (đo đạc, khoa học)

    “实验室新买的这台仪器,操作起来相当复杂。”

    Shíyànshì xīn mǎi de zhè tái yíqì, cāozuò qǐlai xiāngdāng fùzá.

    Thiết bị phòng thí nghiệm mới mua này vận hành khá phức tạp.

  • 精确jīngquèadj

    chính xác, tinh xác

    “这台秤非常精确,能称到零点一克。”

    Zhè tái chèng fēicháng jīngquè, néng chēng dào líng diǎn yī kè.

    Chiếc cân này rất chính xác, cân được đến không phẩy một gam.

  • 原理yuánlǐn

    nguyên lý

    “你能用简单的话讲讲这台机器的工作原理吗?”

    Nǐ néng yòng jiǎndān dehuà jiǎngjiang zhè tái jīqì de gōngzuò yuánlǐ ma?

    Bạn có thể nói bằng lời đơn giản về nguyên lý hoạt động của cái máy này không?

  • 初步chūbùadj

    sơ bộ, bước đầu

    “双方已经达成了初步的合作意向。”

    Shuāngfāng yǐjīng dáchéng le chūbù de hézuò yìxiàng.

    Hai bên đã đạt được ý hướng hợp tác bước đầu.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

申请书还差什么

Chiều thứ Bảy trong phòng thí nghiệm ở Vũ Hán. Giáo sư 陈卓群 cùng nghiên cứu viên sau tiến sĩ 胡亦岑 rà soát hồ sơ xin quỹ nghiên cứu về độ ẩm đất ở đồi chè.

陈卓群 (giáo sư, trưởng nhóm nghiên cứu) · 胡亦岑 (nghiên cứu viên sau tiến sĩ)

1. 这个课题的假设是什么?

Giả thuyết của đề tài này là gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Buổi Nói Chuyện Khoa Học Về Gen Và Lão Hóa - Chỉ Ra Gốc Rễ Và Tổng Kết Với 归根到底 / 总而言之

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới