HSK 6 · ProficientPremium Bài 54 · A dispute over a rental deposit

Tranh Chấp Tiền Đặt Cọc Thuê Nhà - Hạ Thấp Vấn Đề Về Đúng Bản Chất Với Phó Từ 无非

Ngày trả nhà, người thuê và chủ nhà tranh luận về vết trầy trên tường, chiếc sofa hỏng và phí vệ sinh; ôn lại cách dùng "无非" để nói rằng sự việc chẳng qua chỉ có vậy, hoặc vạch ra động cơ thật của đối phương. Ví dụ: "扶手无非是几颗螺丝松了,我明天叫师傅来修。"

  • Dùng "无非(是)" để thu nhỏ một vấn đề, một con số hay vạch ra động cơ thật, và phân biệt 无非 với 并非.
  • Trao đổi khi trả nhà thuê: kiểm tra đồ đạc, hóa đơn điện nước, phí vệ sinh, tiền đặt cọc.
  • Bảo vệ quyền lợi của mình một cách có lý có tình khi bị trừ tiền cọc vô lý.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 损坏sǔnhuàiv

    làm hỏng, làm hư hại

    “搬家的时候小心点儿,别损坏了房东的家具。”

    Bānjiā de shíhou xiǎoxīn diǎnr, bié sǔnhuài le fángdōng de jiājù.

    Lúc chuyển nhà cẩn thận một chút, đừng làm hỏng đồ đạc của chủ nhà.

  • 归还guīhuánv

    trả lại, hoàn trả (đồ đã mượn, tiền đã giữ)

    “从公司借的工具,用完以后请及时归还。”

    Cóng gōngsī jiè de gōngjù, yòng wán yǐhòu qǐng jíshí guīhuán.

    Dụng cụ mượn của công ty, dùng xong xin trả lại kịp thời.

  • 账单zhàngdānn

    hóa đơn (tiền phải trả)

    “这个月的电费账单比上个月高了一大截。”

    Zhège yuè de diànfèi zhàngdān bǐ shànggèyuè gāo le yí dà jié.

    Hóa đơn tiền điện tháng này cao hơn tháng trước một khoản lớn.

  • 赖làiv

    quỵt, chây ì không trả; ăn vạ, lì ra không chịu đi

    “他借了同事两千块钱,到现在还赖着不还。”

    Tā jiè le tóngshì liǎng qiān kuài qián, dào xiànzài hái lài zhe bù huán.

    Anh ta mượn đồng nghiệp hai nghìn tệ, đến giờ vẫn chây ì không trả.

  • 扣kòuv

    trừ, khấu trừ (tiền); giữ lại

    “这个月迟到了三次,公司要扣半天工资。”

    Zhège yuè chídào le sān cì, gōngsī yào kòu bàntiān gōngzī.

    Tháng này đi muộn ba lần, công ty sẽ trừ nửa ngày lương.

  • 清洁qīngjiéadj, n

    sạch sẽ; việc vệ sinh, làm sạch

    “酒店的每个房间每天都有专人负责清洁。”

    Jiǔdiàn de měi gè fángjiān měi tiān dōu yǒu zhuānrén fùzé qīngjié.

    Mỗi phòng của khách sạn hằng ngày đều có người phụ trách dọn vệ sinh.

  • 清理qīnglǐv

    dọn dẹp, thu dọn, dọn sạch

    “周末我把衣柜清理了一遍,扔掉了一大袋旧衣服。”

    Zhōumò wǒ bǎ yīguì qīnglǐ le yí biàn, rēng diào le yí dà dài jiù yīfu.

    Cuối tuần tôi dọn tủ quần áo một lượt, vứt đi một túi to quần áo cũ.

  • 收取shōuqǔv

    thu (phí, tiền)

    “这家银行同城转账不收取任何手续费。”

    Zhè jiā yínháng tóngchéng zhuǎnzhàng bù shōuqǔ rènhé shǒuxùfèi.

    Ngân hàng này chuyển khoản trong cùng thành phố không thu bất kỳ phí thủ tục nào.

  • 嫌xiánv

    chê, không ưng (vì cho là…)

    “她嫌那套房子离地铁站太远,最后没有租。”

    Tā xián nà tào fángzi lí dìtiězhàn tài yuǎn, zuìhòu méiyǒu zū.

    Cô ấy chê căn nhà đó cách ga tàu điện quá xa nên cuối cùng không thuê.

  • 算了suànlev

    thôi, bỏ qua, cho qua

    “一点儿小误会,算了,别跟他计较了。”

    Yìdiǎnr xiǎo wùhuì, suànle, bié gēn tā jìjiào le.

    Một chút hiểu lầm thôi, bỏ qua đi, đừng chấp nhặt với anh ấy nữa.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

退房那天

Sáng Chủ nhật tại một căn hộ ở Thượng Hải. 梁书瑜 trả nhà sau hai năm thuê, chủ nhà 田守义 đến kiểm tra trước khi trả tiền đặt cọc.

梁书瑜 (người thuê nhà, nhân viên văn phòng) · 田守义 (chủ nhà, đã nghỉ hưu)

1. 田守义一开始为什么要扣押金?

Ban đầu vì sao 田守义 muốn trừ tiền cọc?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Xin Tài Trợ Cho Đề Tài Nghiên Cứu - Khoanh Vùng Phạm Vi Nhận Xét Với Cấu Trúc 就……而言

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới