HSK 6 · Bài 52 · Dịch Bệnh Bùng Phát Ở Trường Nội Trú - Giải Thích Biện Pháp Phòng Ngừa Với 以免

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 传染病chuánrǎnbìngn

    bệnh truyền nhiễm

    “春季是儿童传染病的高发期,幼儿园要特别注意卫生。”

    Chūnjì shì értóng chuánrǎnbìng de gāofāqī, yòu'éryuán yào tèbié zhùyì wèishēng.

    Mùa xuân là thời kỳ trẻ em hay mắc bệnh truyền nhiễm, nhà trẻ phải đặc biệt chú ý vệ sinh.

  • 传染chuánrǎnv

    lây, lây nhiễm

    “我感冒了,今天就不去聚会了,免得传染给大家。”

    Wǒ gǎnmào le, jīntiān jiù bú qù jùhuì le, miǎnde chuánrǎn gěi dàjiā.

    Tôi bị cảm rồi, hôm nay không đi họp mặt nữa, kẻo lây cho mọi người.

  • 发病fābìngv

    phát bệnh, lên cơn bệnh

    “这种病从感染到发病,一般要三到五天。”

    Zhè zhǒng bìng cóng gǎnrǎn dào fābìng, yìbān yào sān dào wǔ tiān.

    Bệnh này từ lúc nhiễm đến lúc phát bệnh thường mất ba đến năm ngày.

  • 肺炎fèiyánn

    viêm phổi

    “爷爷感冒拖了半个月,结果发展成了肺炎。”

    Yéye gǎnmào tuō le bàn gè yuè, jiéguǒ fāzhǎn chéng le fèiyán.

    Ông bị cảm kéo dài nửa tháng, kết quả chuyển thành viêm phổi.

  • 防治fángzhìv, n

    phòng và chữa (bệnh), phòng chống

    “社区医院每个月都会举办一次慢性病防治讲座。”

    Shèqū yīyuàn měi gè yuè dōu huì jǔbàn yí cì mànxìngbìng fángzhì jiǎngzuò.

    Bệnh viện cộng đồng mỗi tháng đều tổ chức một buổi tọa đàm về phòng và chữa bệnh mãn tính.

  • 突发tūfāv, adj

    đột ngột xảy ra, đột phát

    “他在开会时突发心脏病,同事们赶紧叫了救护车。”

    Tā zài kāihuì shí tūfā xīnzàngbìng, tóngshìmen gǎnjǐn jiào le jiùhùchē.

    Anh ấy đột ngột lên cơn đau tim trong cuộc họp, đồng nghiệp vội gọi xe cấp cứu.

  • 封闭fēngbìv, adj

    khép kín, phong tỏa, đóng kín

    “这段山路正在修,已经封闭了一个月。”

    Zhè duàn shānlù zhèngzài xiū, yǐjīng fēngbì le yí gè yuè.

    Đoạn đường núi này đang sửa, đã bị phong tỏa một tháng rồi.

  • 不时bùshíadv

    thỉnh thoảng, chốc chốc lại

    “她一边听课,一边不时抬头看看窗外。”

    Tā yìbiān tīngkè, yìbiān bùshí táitóu kànkan chuāngwài.

    Cô ấy vừa nghe giảng vừa chốc chốc lại ngẩng lên nhìn ra cửa sổ.

  • 加剧jiājùv

    trở nên trầm trọng hơn, gia tăng

    “天气一冷,他的咳嗽又加剧了。”

    Tiānqì yì lěng, tā de késou yòu jiājù le.

    Trời vừa lạnh, cơn ho của anh ấy lại nặng thêm.

  • 担忧dānyōuv, n

    lo lắng, lo âu; nỗi lo

    “孩子第一次离家住校,妈妈难免有些担忧。”

    Háizi dìyī cì lí jiā zhùxiào, māma nánmiǎn yǒuxiē dānyōu.

    Con lần đầu xa nhà ở nội trú, mẹ khó tránh khỏi có phần lo lắng.