HSK 6 · ProficientPremium Bài 51 · Interviewing a star candidate

Phỏng Vấn Một Ứng Viên Xuất Sắc - Nêu Tiêu Chí Và Trọng Tâm Với 以……为……

Giám đốc nhân sự phỏng vấn một ứng viên quản lý sản phẩm có thành tích nổi bật, rồi hai người phỏng vấn cân nhắc nên chọn ai; bài học ôn "以……为……" với những cụm mới: 为准, 为依据, 为重, 为乐, 为己任, 为榜样, dạng định ngữ "以…为主的…" và phân biệt với "视…为…". Ví dụ: "我们招人以综合素质为重,学历只是参考。"

  • Dùng "以……为准 / 为依据 / 为重" để nêu tiêu chí tuyển dụng và đánh giá.
  • Dùng "以 + cụm động từ + 为乐 / 为己任", "以…为榜样 / 为目标" khi giới thiệu bản thân trong buổi phỏng vấn.
  • Hỏi và trả lời về học vị, việc làm thêm, sở trường, năng lực; thảo luận để chọn ứng viên.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 招收zhāoshōuv

    tuyển, tuyển nhận (người, học viên)

    “这所学校今年计划招收三百名新生。”

    Zhè suǒ xuéxiào jīnnián jìhuà zhāoshōu sān bǎi míng xīnshēng.

    Năm nay trường này dự định tuyển ba trăm học sinh mới.

  • 录用lùyòngv

    tuyển dụng, nhận vào làm

    “接到录用通知的那天,她高兴得一晚上没睡着。”

    Jiēdào lùyòng tōngzhī de nà tiān, tā gāoxìng de yì wǎnshang méi shuìzháo.

    Hôm nhận được thông báo trúng tuyển, cô ấy vui đến mức cả đêm không ngủ được.

  • 特长tèchángn

    sở trường, kỹ năng đặc biệt

    “简历上可以写写自己的特长,比如外语或者摄影。”

    Jiǎnlì shàng kěyǐ xiěxie zìjǐ de tècháng, bǐrú wàiyǔ huòzhě shèyǐng.

    Trong sơ yếu lý lịch có thể ghi sở trường của mình, ví dụ ngoại ngữ hoặc nhiếp ảnh.

  • 才华cáihuán

    tài hoa, tài năng (nổi bật)

    “他年纪不大,写的文章却处处透着才华。”

    Tā niánjì bú dà, xiě de wénzhāng què chùchù tòu zhe cáihuá.

    Anh ấy tuổi còn trẻ nhưng bài viết chỗ nào cũng toát lên tài hoa.

  • 学位xuéwèin

    học vị (cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ)

    “她一边工作一边读书,去年拿到了硕士学位。”

    Tā yìbiān gōngzuò yìbiān dúshū, qùnián nádào le shuòshì xuéwèi.

    Cô ấy vừa đi làm vừa đi học, năm ngoái đã lấy được bằng thạc sĩ.

  • 兼职jiānzhín, v

    việc làm thêm, bán thời gian; làm kiêm nhiệm

    “大学四年,他做过家教、翻译等好几份兼职。”

    Dàxué sì nián, tā zuò guo jiājiào, fānyì děng hǎo jǐ fèn jiānzhí.

    Bốn năm đại học, anh ấy từng làm mấy việc làm thêm như gia sư, phiên dịch.

  • 素质sùzhìn

    tố chất, phẩm chất và năng lực

    “这个岗位对员工的心理素质要求很高。”

    Zhège gǎngwèi duì yuángōng de xīnlǐ sùzhì yāoqiú hěn gāo.

    Vị trí này đòi hỏi tố chất tâm lý của nhân viên rất cao.

  • 优异yōuyìadj

    xuất sắc, ưu tú (thành tích)

    “他以优异的成绩通过了公司的内部考核。”

    Tā yǐ yōuyì de chéngjì tōngguò le gōngsī de nèibù kǎohé.

    Anh ấy vượt qua kỳ sát hạch nội bộ của công ty với thành tích xuất sắc.

  • 看重kànzhòngv

    coi trọng, đánh giá cao

    “很多年轻人找工作时,更看重发展空间,而不是工资。”

    Hěn duō niánqīng rén zhǎo gōngzuò shí, gèng kànzhòng fāzhǎn kōngjiān, ér bú shì gōngzī.

    Nhiều người trẻ khi tìm việc coi trọng cơ hội phát triển hơn là tiền lương.

  • 才能cáinéngn

    tài năng, năng lực

    “好的管理者懂得让每个人发挥自己的才能。”

    Hǎo de guǎnlǐzhě dǒngde ràng měi gè rén fāhuī zìjǐ de cáinéng.

    Người quản lý giỏi biết cách để mỗi người phát huy năng lực của mình.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

一场不一般的面试

Phòng phỏng vấn ở trụ sở một công ty công nghệ tại Thượng Hải. Giám đốc nhân sự 郭致衡 phỏng vấn 唐苓溪 cho vị trí quản lý sản phẩm.

郭致衡 (giám đốc nhân sự) · 唐苓溪 (ứng viên vị trí quản lý sản phẩm)

1. 这家公司今年招收几名产品经理?

Năm nay công ty này tuyển mấy quản lý sản phẩm?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Dịch Bệnh Bùng Phát Ở Trường Nội Trú - Giải Thích Biện Pháp Phòng Ngừa Với 以免

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới