HSK 6 · Bài 51 · Phỏng Vấn Một Ứng Viên Xuất Sắc - Nêu Tiêu Chí Và Trọng Tâm Với 以……为……

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 招收zhāoshōuv

    tuyển, tuyển nhận (người, học viên)

    “这所学校今年计划招收三百名新生。”

    Zhè suǒ xuéxiào jīnnián jìhuà zhāoshōu sān bǎi míng xīnshēng.

    Năm nay trường này dự định tuyển ba trăm học sinh mới.

  • 录用lùyòngv

    tuyển dụng, nhận vào làm

    “接到录用通知的那天,她高兴得一晚上没睡着。”

    Jiēdào lùyòng tōngzhī de nà tiān, tā gāoxìng de yì wǎnshang méi shuìzháo.

    Hôm nhận được thông báo trúng tuyển, cô ấy vui đến mức cả đêm không ngủ được.

  • 特长tèchángn

    sở trường, kỹ năng đặc biệt

    “简历上可以写写自己的特长,比如外语或者摄影。”

    Jiǎnlì shàng kěyǐ xiěxie zìjǐ de tècháng, bǐrú wàiyǔ huòzhě shèyǐng.

    Trong sơ yếu lý lịch có thể ghi sở trường của mình, ví dụ ngoại ngữ hoặc nhiếp ảnh.

  • 才华cáihuán

    tài hoa, tài năng (nổi bật)

    “他年纪不大,写的文章却处处透着才华。”

    Tā niánjì bú dà, xiě de wénzhāng què chùchù tòu zhe cáihuá.

    Anh ấy tuổi còn trẻ nhưng bài viết chỗ nào cũng toát lên tài hoa.

  • 学位xuéwèin

    học vị (cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ)

    “她一边工作一边读书,去年拿到了硕士学位。”

    Tā yìbiān gōngzuò yìbiān dúshū, qùnián nádào le shuòshì xuéwèi.

    Cô ấy vừa đi làm vừa đi học, năm ngoái đã lấy được bằng thạc sĩ.

  • 兼职jiānzhín, v

    việc làm thêm, bán thời gian; làm kiêm nhiệm

    “大学四年,他做过家教、翻译等好几份兼职。”

    Dàxué sì nián, tā zuò guo jiājiào, fānyì děng hǎo jǐ fèn jiānzhí.

    Bốn năm đại học, anh ấy từng làm mấy việc làm thêm như gia sư, phiên dịch.

  • 素质sùzhìn

    tố chất, phẩm chất và năng lực

    “这个岗位对员工的心理素质要求很高。”

    Zhège gǎngwèi duì yuángōng de xīnlǐ sùzhì yāoqiú hěn gāo.

    Vị trí này đòi hỏi tố chất tâm lý của nhân viên rất cao.

  • 优异yōuyìadj

    xuất sắc, ưu tú (thành tích)

    “他以优异的成绩通过了公司的内部考核。”

    Tā yǐ yōuyì de chéngjì tōngguò le gōngsī de nèibù kǎohé.

    Anh ấy vượt qua kỳ sát hạch nội bộ của công ty với thành tích xuất sắc.

  • 看重kànzhòngv

    coi trọng, đánh giá cao

    “很多年轻人找工作时,更看重发展空间,而不是工资。”

    Hěn duō niánqīng rén zhǎo gōngzuò shí, gèng kànzhòng fāzhǎn kōngjiān, ér bú shì gōngzī.

    Nhiều người trẻ khi tìm việc coi trọng cơ hội phát triển hơn là tiền lương.

  • 才能cáinéngn

    tài năng, năng lực

    “好的管理者懂得让每个人发挥自己的才能。”

    Hǎo de guǎnlǐzhě dǒngde ràng měi gè rén fāhuī zìjǐ de cáinéng.

    Người quản lý giỏi biết cách để mỗi người phát huy năng lực của mình.