HSK 6 · Bài 50 · Giải Quyết Chuyện Thừa Kế Trong Gia Đình - Nêu Giả Thiết Trang Trọng Với 倘若……就……

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 继承jìchéngv

    thừa kế; kế thừa

    “他继承了爷爷留下的老房子,打算好好翻修一下。”

    Tā jìchéng le yéye liúxià de lǎo fángzi, dǎsuàn hǎohǎo fānxiū yíxià.

    Anh ấy thừa kế căn nhà cũ ông nội để lại, định sửa sang lại cho tử tế.

  • 财产cáichǎnn

    tài sản

    “夫妻婚前的财产,一般归个人所有。”

    Fūqī hūn qián de cáichǎn, yìbān guī gèrén suǒyǒu.

    Tài sản trước hôn nhân của vợ chồng thường thuộc sở hữu riêng của mỗi người.

  • 亲属qīnshǔn

    người thân, họ hàng (thân thuộc)

    “手术前,医院要求病人的亲属签字。”

    Shǒushù qián, yīyuàn yāoqiú bìngrén de qīnshǔ qiānzì.

    Trước khi phẫu thuật, bệnh viện yêu cầu người thân của bệnh nhân ký tên.

  • 侄子zhízin

    cháu trai (con trai của anh/em trai mình)

    “过年的时候,侄子给我拜年,我给了他一个红包。”

    Guònián de shíhou, zhízi gěi wǒ bàinián, wǒ gěi le tā yí gè hóngbāo.

    Dịp Tết, cháu trai đến chúc Tết tôi, tôi lì xì cho nó một phong bao đỏ.

  • 外甥wàishengn

    cháu trai (con trai của chị/em gái mình)

    “我外甥今年考上了大学,姐姐高兴得不得了。”

    Wǒ wàisheng jīnnián kǎo shàng le dàxué, jiějie gāoxìng de bùdéliǎo.

    Cháu trai tôi (con chị gái) năm nay đỗ đại học, chị tôi vui không tả xiết.

  • 转让zhuǎnràngv

    chuyển nhượng, sang tên

    “他打算把店铺转让出去,回老家照顾父母。”

    Tā dǎsuàn bǎ diànpù zhuǎnràng chūqù, huí lǎojiā zhàogu fùmǔ.

    Anh ấy định sang nhượng cửa hàng, về quê chăm sóc bố mẹ.

  • 争夺zhēngduóv

    tranh giành

    “兄弟俩为了争夺父亲的公司,好几年没说过话。”

    Xiōngdì liǎ wèile zhēngduó fùqīn de gōngsī, hǎo jǐ nián méi shuō guo huà.

    Hai anh em vì tranh giành công ty của bố mà mấy năm trời không nói với nhau câu nào.

  • 书面shūmiànadj

    bằng văn bản, trên giấy tờ

    “请假需要提交书面申请,口头说一声不行。”

    Qǐngjià xūyào tíjiāo shūmiàn shēnqǐng, kǒutóu shuō yì shēng bùxíng.

    Xin nghỉ phép cần nộp đơn bằng văn bản, nói miệng một tiếng thì không được.

  • 财富cáifùn

    của cải, sự giàu có

    “对他来说,健康和家人才是最大的财富。”

    Duì tā lái shuō, jiànkāng hé jiārén cái shì zuì dà de cáifù.

    Với anh ấy, sức khỏe và gia đình mới là của cải lớn nhất.

  • 舅舅jiùjiun

    cậu (anh/em trai của mẹ)

    “小时候每年暑假,我都去乡下的舅舅家住一个月。”

    Xiǎoshíhou měi nián shǔjià, wǒ dōu qù xiāngxia de jiùjiu jiā zhù yí gè yuè.

    Hồi nhỏ, kỳ nghỉ hè năm nào tôi cũng về nhà cậu ở quê ở một tháng.