HSK 6 · Bài 49 · Quản Lý Nhóm Làm Việc Từ Xa - Nêu Lợi Ích Của Một Cách Sắp Xếp Với 便于

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 远程yuǎnchéngadj

    từ xa, trực tuyến từ xa

    “疫情以后,很多公司保留了每周两天远程办公的制度。”

    Yìqíng yǐhòu, hěn duō gōngsī bǎoliú le měi zhōu liǎng tiān yuǎnchéng bàngōng de zhìdù.

    Sau dịch bệnh, nhiều công ty giữ lại chế độ mỗi tuần hai ngày làm việc từ xa.

  • 协调xiétiáov, adj

    điều phối, phối hợp; hài hòa

    “这个项目涉及三个部门,需要有人专门负责协调。”

    Zhège xiàngmù shèjí sān gè bùmén, xūyào yǒu rén zhuānmén fùzé xiétiáo.

    Dự án này liên quan đến ba phòng ban, cần có người chuyên phụ trách điều phối.

  • 分工fēngōngn, v

    sự phân công; phân công công việc

    “分工明确了,大家做起事来就不会互相推。”

    Fēngōng míngquè le, dàjiā zuò qǐ shì lái jiù bú huì hùxiāng tuī.

    Phân công rõ ràng rồi thì mọi người làm việc sẽ không đùn đẩy cho nhau.

  • 联网liánwǎngv

    kết nối mạng, nối mạng

    “所有门店的收银系统都已经联网,总部随时能看到数据。”

    Suǒyǒu méndiàn de shōuyín xìtǒng dōu yǐjīng liánwǎng, zǒngbù suíshí néng kàndào shùjù.

    Hệ thống thu ngân của tất cả cửa hàng đã được nối mạng, trụ sở có thể xem số liệu bất cứ lúc nào.

  • 通话tōnghuàv, n

    nói chuyện điện thoại, gọi điện; cuộc gọi

    “我刚才和客户通话了半个小时,终于把问题说清楚了。”

    Wǒ gāngcái hé kèhù tōnghuà le bàn gè xiǎoshí, zhōngyú bǎ wèntí shuō qīngchu le.

    Vừa rồi tôi nói chuyện điện thoại với khách hàng nửa tiếng, cuối cùng cũng nói rõ được vấn đề.

  • 打卡dǎkǎv

    chấm công, quẹt thẻ (vào/ra ca)

    “他早上忘了打卡,只好找主管补签。”

    Tā zǎoshang wàng le dǎkǎ, zhǐhǎo zhǎo zhǔguǎn bǔqiān.

    Sáng nay anh ấy quên chấm công, đành phải nhờ quản lý ký bổ sung.

  • 下线xiàxiànv

    thoát mạng, rời khỏi (hệ thống, cuộc họp trực tuyến)

    “会议还没结束,他说有急事,就先下线了。”

    Huìyì hái méi jiéshù, tā shuō yǒu jíshì, jiù xiān xiàxiàn le.

    Cuộc họp chưa kết thúc, anh ấy nói có việc gấp nên rời cuộc họp trực tuyến trước.

  • 摄像头shèxiàngtóun

    camera, webcam

    “面试时请把摄像头调到合适的角度。”

    Miànshì shí qǐng bǎ shèxiàngtóu tiáo dào héshì de jiǎodù.

    Khi phỏng vấn, vui lòng chỉnh camera về góc thích hợp.

  • 传输chuánshūv, n

    truyền tải (dữ liệu); sự truyền tải

    “视频文件太大,传输了一个多小时还没完成。”

    Shìpín wénjiàn tài dà, chuánshū le yí gè duō xiǎoshí hái méi wánchéng.

    Tệp video quá lớn, truyền hơn một tiếng rồi vẫn chưa xong.

  • 干扰gānrǎov, n

    làm phiền, gây nhiễu; sự quấy nhiễu

    “我写方案的时候最怕被干扰,一般会把消息提醒关掉。”

    Wǒ xiě fāng'àn de shíhou zuì pà bèi gānrǎo, yìbān huì bǎ xiāoxi tíxǐng guāndiào.

    Khi viết phương án tôi sợ nhất bị làm phiền, thường sẽ tắt thông báo tin nhắn.