HSK 6 · Bài 48 · Diễn Tập Phòng Cháy Ở Tòa Văn Phòng Cao Tầng - Dặn Dò Nghiêm Túc Với Phó Từ 务必

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 消防xiāofángn

    phòng cháy chữa cháy

    “每层楼的消防通道都必须保持畅通。”

    Měi céng lóu de xiāofáng tōngdào dōu bìxū bǎochí chàngtōng.

    Lối thoát hiểm phòng cháy của mỗi tầng đều phải luôn thông thoáng.

  • 火灾huǒzāin

    hỏa hoạn, vụ cháy

    “冬天天气干燥,是火灾的高发季节。”

    Dōngtiān tiānqì gānzào, shì huǒzāi de gāofā jìjié.

    Mùa đông thời tiết hanh khô, là mùa hay xảy ra hỏa hoạn.

  • 扑灭pūmièv

    dập tắt (lửa)

    “厨房起火时,保安用灭火毯很快就把火扑灭了。”

    Chúfáng qǐ huǒ shí, bǎo'ān yòng mièhuǒtǎn hěn kuài jiù bǎ huǒ pūmiè le.

    Khi bếp bốc cháy, nhân viên bảo vệ dùng chăn chữa cháy dập tắt lửa rất nhanh.

  • 楼道lóudàon

    hành lang, lối đi trong tòa nhà (gồm cả cầu thang bộ)

    “楼道里的灯坏了好几天,晚上走路得特别小心。”

    Lóudào lǐ de dēng huài le hǎo jǐ tiān, wǎnshang zǒulù děi tèbié xiǎoxīn.

    Đèn ở hành lang hỏng mấy ngày rồi, buổi tối đi lại phải hết sức cẩn thận.

  • 求救qiújiùv

    cầu cứu, kêu cứu

    “被困在电梯里的时候,可以按警铃向外面求救。”

    Bèi kùn zài diàntī lǐ de shíhou, kěyǐ àn jǐnglíng xiàng wàimiàn qiújiù.

    Khi bị kẹt trong thang máy, có thể bấm chuông báo động để cầu cứu bên ngoài.

  • 逃跑táopǎov

    chạy trốn, bỏ chạy

    “看到浓烟,有的人只顾自己逃跑,把同事都忘了。”

    Kàndào nóng yān, yǒude rén zhǐgù zìjǐ táopǎo, bǎ tóngshì dōu wàng le.

    Thấy khói dày, có người chỉ lo bỏ chạy một mình, quên hết cả đồng nghiệp.

  • 高层gāocéngadj, n

    cao tầng (tòa nhà); tầng cao, cấp cao

    “住在高层的人,最好提前了解楼里的逃生路线。”

    Zhù zài gāocéng de rén, zuìhǎo tíqián liǎojiě lóu lǐ de táoshēng lùxiàn.

    Người sống ở tầng cao tốt nhất nên tìm hiểu trước lối thoát hiểm trong tòa nhà.

  • 栋dòngm

    tòa, căn (lượng từ cho nhà, tòa nhà)

    “我们公司在园区东边那栋玻璃大楼里。”

    Wǒmen gōngsī zài yuánqū dōngbian nà dòng bōli dàlóu lǐ.

    Công ty chúng tôi ở trong tòa nhà kính phía đông khu công nghiệp.

  • 救命jiùmìngv, int

    cứu mạng; "cứu tôi với!" (tiếng kêu cứu)

    “那天晚上,邻居听到有人喊救命,马上报了警。”

    Nà tiān wǎnshang, línjū tīngdào yǒurén hǎn jiùmìng, mǎshàng bào le jǐng.

    Tối hôm đó, hàng xóm nghe có người kêu cứu liền lập tức báo cảnh sát.

  • 点燃diǎnránv

    châm lửa, đốt cháy

    “一根没掐灭的烟头,就可能点燃整个垃圾桶。”

    Yì gēn méi qiāmiè de yāntóu, jiù kěnéng diǎnrán zhěnggè lājītǒng.

    Một mẩu thuốc lá chưa dập tắt cũng có thể làm cháy cả thùng rác.