HSK 6 · Bài 46 · Giám Định Đồ Sứ Cổ - Đưa Ra Đánh Giá Cô Đọng Với 可谓
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 鉴定jiàndìngv, n
giám định, thẩm định (thật giả, chất lượng); sự giám định
“这幅画是真是假,得请专家来鉴定。”
Zhè fú huà shì zhēn shì jiǎ, děi qǐng zhuānjiā lái jiàndìng.
Bức tranh này thật hay giả, phải mời chuyên gia đến giám định.
- 瓷器cíqìn
đồ sứ
“景德镇的瓷器自古以来就很有名。”
Jǐngdézhèn de cíqì zìgǔ yǐlái jiù hěn yǒumíng.
Đồ sứ Cảnh Đức Trấn từ xưa đã rất nổi tiếng.
- 收藏shōucángv, n
sưu tầm, cất giữ; bộ sưu tập
“他退休以后迷上了收藏老钱币。”
Tā tuìxiū yǐhòu mí shang le shōucáng lǎo qiánbì.
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy mê sưu tầm tiền xu cổ.
- 痕迹hénjìn
dấu vết, vết tích
“木桌上还留着一圈茶杯的痕迹。”
Mùzhuō shàng hái liú zhe yì quān chábēi de hénjì.
Trên mặt bàn gỗ vẫn còn một vòng dấu vết của tách trà.
- 精美jīngměiadj
tinh xảo và đẹp, đẹp đẽ
“这条丝巾上的花纹十分精美。”
Zhè tiáo sījīn shàng de huāwén shífēn jīngměi.
Hoa văn trên chiếc khăn lụa này vô cùng tinh xảo.
- 国宝guóbǎon
quốc bảo, báu vật quốc gia
“大熊猫被称为中国的国宝。”
Dàxióngmāo bèi chēngwéi Zhōngguó de guóbǎo.
Gấu trúc lớn được gọi là quốc bảo của Trung Quốc.
- 罕见hǎnjiànadj
hiếm thấy, hiếm có
“这么大的雪,在南方十分罕见。”
Zhème dà de xuě, zài nánfāng shífēn hǎnjiàn.
Tuyết lớn thế này rất hiếm thấy ở miền Nam.
- 精致jīngzhìadj
tinh tế, tỉ mỉ, tinh xảo
“这家小店的点心做得小巧精致。”
Zhè jiā xiǎo diàn de diǎnxin zuò de xiǎoqiǎo jīngzhì.
Bánh trái của tiệm nhỏ này làm nhỏ xinh và tinh tế.
- 现存xiàncúnv, adj
hiện còn, còn tồn tại đến nay
“这是本市现存最古老的一座石桥。”
Zhè shì běn shì xiàncún zuì gǔlǎo de yí zuò shíqiáo.
Đây là cây cầu đá cổ nhất hiện còn trong thành phố.
- 贵重guìzhòngadj
quý giá, có giá trị cao
“贵重物品请随身携带,不要留在车上。”
Guìzhòng wùpǐn qǐng suíshēn xiédài, bùyào liú zài chēshàng.
Đồ vật quý giá xin mang theo người, đừng để lại trên xe.