Giám Định Đồ Sứ Cổ - Đưa Ra Đánh Giá Cô Đọng Với 可谓
Một người mang chiếc bình sứ gia truyền đi giám định, chuyên gia xem dấu vết, niên đại và giá trị sưu tầm; bài học ôn "可谓" với những cách dùng mới như "可谓不小", "真可谓", "不可谓不…". Ví dụ: "保存得这么完整,可谓难得。"
- Dùng "可谓" để đưa ra nhận xét tổng kết, kể cả các dạng "可谓 + 不 + tính từ", "真可谓" và phủ định kép "不可谓不…".
- Nói về đồ cổ: giám định, đồ sứ, dấu vết, niên đại, giá trị sưu tầm, cách bảo quản đồ quý.
- Phân biệt 可谓 với 堪称 và tránh dùng 可谓 trong câu hỏi.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 鉴定jiàndìngv, n
giám định, thẩm định (thật giả, chất lượng); sự giám định
“这幅画是真是假,得请专家来鉴定。”
Zhè fú huà shì zhēn shì jiǎ, děi qǐng zhuānjiā lái jiàndìng.
Bức tranh này thật hay giả, phải mời chuyên gia đến giám định.
- 瓷器cíqìn
đồ sứ
“景德镇的瓷器自古以来就很有名。”
Jǐngdézhèn de cíqì zìgǔ yǐlái jiù hěn yǒumíng.
Đồ sứ Cảnh Đức Trấn từ xưa đã rất nổi tiếng.
- 收藏shōucángv, n
sưu tầm, cất giữ; bộ sưu tập
“他退休以后迷上了收藏老钱币。”
Tā tuìxiū yǐhòu mí shang le shōucáng lǎo qiánbì.
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy mê sưu tầm tiền xu cổ.
- 痕迹hénjìn
dấu vết, vết tích
“木桌上还留着一圈茶杯的痕迹。”
Mùzhuō shàng hái liú zhe yì quān chábēi de hénjì.
Trên mặt bàn gỗ vẫn còn một vòng dấu vết của tách trà.
- 精美jīngměiadj
tinh xảo và đẹp, đẹp đẽ
“这条丝巾上的花纹十分精美。”
Zhè tiáo sījīn shàng de huāwén shífēn jīngměi.
Hoa văn trên chiếc khăn lụa này vô cùng tinh xảo.
- 国宝guóbǎon
quốc bảo, báu vật quốc gia
“大熊猫被称为中国的国宝。”
Dàxióngmāo bèi chēngwéi Zhōngguó de guóbǎo.
Gấu trúc lớn được gọi là quốc bảo của Trung Quốc.
- 罕见hǎnjiànadj
hiếm thấy, hiếm có
“这么大的雪,在南方十分罕见。”
Zhème dà de xuě, zài nánfāng shífēn hǎnjiàn.
Tuyết lớn thế này rất hiếm thấy ở miền Nam.
- 精致jīngzhìadj
tinh tế, tỉ mỉ, tinh xảo
“这家小店的点心做得小巧精致。”
Zhè jiā xiǎo diàn de diǎnxin zuò de xiǎoqiǎo jīngzhì.
Bánh trái của tiệm nhỏ này làm nhỏ xinh và tinh tế.
- 现存xiàncúnv, adj
hiện còn, còn tồn tại đến nay
“这是本市现存最古老的一座石桥。”
Zhè shì běn shì xiàncún zuì gǔlǎo de yí zuò shíqiáo.
Đây là cây cầu đá cổ nhất hiện còn trong thành phố.
- 贵重guìzhòngadj
quý giá, có giá trị cao
“贵重物品请随身携带,不要留在车上。”
Guìzhòng wùpǐn qǐng suíshēn xiédài, bùyào liú zài chēshàng.
Đồ vật quý giá xin mang theo người, đừng để lại trên xe.
Luyện nghe
Bài 1/1祖传的青花瓶
Một phòng giám định đồ cổ ở Bắc Kinh. 尹若苇 mang chiếc bình sứ hoa lam ông nội để lại đến nhờ chuyên gia 秦笃行 xem giúp.
秦笃行 (chuyên gia giám định đồ sứ, đã làm nghề hơn bốn mươi năm) · 尹若苇 (nhân viên văn phòng, cháu gái của chủ nhân chiếc bình)
1. 秦笃行认为这只花瓶是什么时候的?
秦笃行 cho rằng chiếc bình này thuộc thời kỳ nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Tòa Soạn Báo Chuyển Sang Số Hóa - Báo Cáo Số Liệu Và So Sánh Với 与……相比
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
