Tòa Soạn Báo Chuyển Sang Số Hóa - Báo Cáo Số Liệu Và So Sánh Với 与……相比
Tổng biên tập và biên tập viên truyền thông mới bàn về lượng phát hành giảm, mức độ quan tâm trên mạng và kế hoạch làm chuyên đề; bài học ôn "与……相比" khi báo cáo số liệu, cùng các dạng "与之相比", "相较于" và cách phân biệt với "与其…不如". Ví dụ: "与去年同期相比,纸质版的发行量下降了百分之十八。"
- Dùng "与……相比" để báo cáo số liệu (增长 / 下降 / 翻一番 / 持平) và các dạng trang trọng "与之相比", "相较于 / 相比于".
- Nói về hoạt động của tòa soạn: phát hành, bản in, bản thảo, biên tập, chuyên đề, mức độ quan tâm, truyền thông mới.
- Phân biệt "与……相比" (so sánh) với "与其……不如" (lựa chọn) và tránh các lỗi trộn lẫn với câu chữ 比.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 报社bàoshèn
tòa soạn báo, tòa báo
“她大学一毕业就进了报社当记者。”
Tā dàxué yí bìyè jiù jìn le bàoshè dāng jìzhě.
Cô ấy vừa tốt nghiệp đại học là vào tòa soạn báo làm phóng viên.
- 报刊bàokānn
báo chí (báo và tạp chí)
“图书馆的阅览室里摆着几十种报刊。”
Túshūguǎn de yuèlǎnshì lǐ bǎi zhe jǐshí zhǒng bàokān.
Trong phòng đọc của thư viện bày mấy chục loại báo và tạp chí.
- 编辑biānjín, v
biên tập viên; biên tập
“这篇文章经过编辑修改以后,读起来顺多了。”
Zhè piān wénzhāng jīngguò biānjí xiūgǎi yǐhòu, dú qilai shùn duō le.
Bài viết này sau khi được biên tập viên sửa lại, đọc trôi chảy hơn nhiều.
- 稿件gǎojiànn
bản thảo, bài viết (gửi đăng)
“每天下午五点以前,记者要把稿件交给编辑部。”
Měi tiān xiàwǔ wǔ diǎn yǐqián, jìzhě yào bǎ gǎojiàn jiāogěi biānjíbù.
Mỗi ngày trước năm giờ chiều, phóng viên phải nộp bài cho ban biên tập.
- 新媒体xīnméitǐn
truyền thông mới, các kênh truyền thông số
“很多年轻人主要通过新媒体了解新闻。”
Hěn duō niánqīng rén zhǔyào tōngguò xīnméitǐ liǎojiě xīnwén.
Nhiều người trẻ chủ yếu cập nhật tin tức qua các kênh truyền thông mới.
- 发行fāxíngv
phát hành
“这本杂志每个月十五号发行。”
Zhè běn zázhì měi gè yuè shíwǔ hào fāxíng.
Tạp chí này phát hành vào ngày mười lăm hằng tháng.
- 热度rèdùn
độ nóng, mức độ được quan tâm (của một chủ đề)
“这个话题的热度只持续了两三天。”
Zhège huàtí de rèdù zhǐ chíxù le liǎng sān tiān.
Độ nóng của chủ đề này chỉ kéo dài được hai ba ngày.
- 版bǎnn, m
bản, phiên bản (纸质版 bản in); trang báo (头版 trang nhất)
“这条新闻登在了明天报纸的头版。”
Zhè tiáo xīnwén dēng zài le míngtiān bàozhǐ de tóubǎn.
Tin này được đăng trên trang nhất của số báo ngày mai.
- 被动bèidòngadj
bị động, thụ động
“遇到问题要主动沟通,不要总是被动地等别人安排。”
Yùdào wèntí yào zhǔdòng gōutōng, bùyào zǒngshì bèidòng de děng biéren ānpái.
Gặp vấn đề thì phải chủ động trao đổi, đừng lúc nào cũng bị động chờ người khác sắp xếp.
- 专题zhuāntín
chuyên đề
“电视台做了一期关于城市交通的专题节目。”
Diànshìtái zuò le yì qī guānyú chéngshì jiāotōng de zhuāntí jiémù.
Đài truyền hình đã làm một số chương trình chuyên đề về giao thông đô thị.
Luyện nghe
Bài 1/1编前会上的数据
Cuộc họp giao ban buổi sáng tại tòa soạn một tờ báo thành phố ở Hàng Châu. Biên tập viên truyền thông mới 谢沐澄 báo cáo với tổng biên tập 汪定邦.
汪定邦 (tổng biên tập của tờ báo) · 谢沐澄 (trưởng nhóm truyền thông mới)
1. 与去年同期相比,纸质版的发行量怎么样?
So với cùng kỳ năm ngoái, lượng phát hành bản in thế nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Diễn Tập Phòng Cháy Ở Tòa Văn Phòng Cao Tầng - Dặn Dò Nghiêm Túc Với Phó Từ 务必
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
