HSK 6 · Bài 45 · Hạn Hán Ập Xuống Đồng Ruộng - Nói Về Hậu Quả Nghiêm Trọng Với 以至于
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 干旱gānhànadj, n
khô hạn; hạn hán
“这里气候干旱,一年下不了几场雨。”
Zhèlǐ qìhòu gānhàn, yì nián xià bu liǎo jǐ chǎng yǔ.
Ở đây khí hậu khô hạn, một năm chẳng mưa được mấy trận.
- 旱灾hànzāin
nạn hạn hán (thiên tai)
“那一年发生了严重的旱灾,很多农民只好外出打工。”
Nà yì nián fāshēng le yánzhòng de hànzāi, hěn duō nóngmín zhǐhǎo wàichū dǎgōng.
Năm đó xảy ra nạn hạn hán nghiêm trọng, nhiều nông dân đành phải đi nơi khác làm thuê.
- 水稻shuǐdàon
lúa nước, cây lúa
“南方气候湿润,很适合种水稻。”
Nánfāng qìhòu shīrùn, hěn shìhé zhòng shuǐdào.
Miền Nam khí hậu ẩm ướt, rất hợp để trồng lúa nước.
- 小麦xiǎomàin
lúa mì
“北方人爱吃面食,因为那里盛产小麦。”
Běifāng rén ài chī miànshí, yīnwèi nàli shèngchǎn xiǎomài.
Người phương Bắc thích ăn đồ làm từ bột mì, vì ở đó sản xuất nhiều lúa mì.
- 庄稼zhuāngjian
hoa màu, cây trồng ngoài đồng
“一场冰雹把地里的庄稼打坏了一大片。”
Yì chǎng bīngbáo bǎ dì lǐ de zhuāngjia dǎhuài le yí dàpiàn.
Một trận mưa đá làm dập nát cả một khoảng lớn hoa màu ngoài đồng.
- 丰收fēngshōuv, n
được mùa, bội thu; vụ mùa bội thu
“今年风调雨顺,果园又迎来了丰收。”
Jīnnián fēngtiáo-yǔshùn, guǒyuán yòu yínglái le fēngshōu.
Năm nay mưa thuận gió hòa, vườn cây ăn quả lại được mùa.
- 种地zhòngdìv
làm ruộng, trồng trọt
“现在年轻人大多进城打工,村里种地的多是老人。”
Xiànzài niánqīng rén dàduō jìn chéng dǎgōng, cūn lǐ zhòngdì de duō shì lǎorén.
Bây giờ người trẻ phần lớn lên thành phố làm việc, người làm ruộng trong làng chủ yếu là người già.
- 肥沃féiwòadj
màu mỡ (đất đai)
“河边这片土地很肥沃,种什么长什么。”
Hébiān zhè piàn tǔdì hěn féiwò, zhòng shénme zhǎng shénme.
Vùng đất ven sông này rất màu mỡ, trồng gì cũng mọc tốt.
- 水库shuǐkùn
hồ chứa nước
“周末我们常去城郊的水库边钓鱼。”
Zhōumò wǒmen cháng qù chéngjiāo de shuǐkù biān diàoyú.
Cuối tuần chúng tôi hay ra bờ hồ chứa nước ở ngoại ô câu cá.
- 农产品nóngchǎnpǐnn
nông sản
“很多农民开始在网上直播卖农产品。”
Hěn duō nóngmín kāishǐ zài wǎngshàng zhíbō mài nóngchǎnpǐn.
Nhiều nông dân bắt đầu livestream trên mạng để bán nông sản.