Đầu Tư Vào Năng Lượng Tái Tạo - Lập Luận Theo Xu Thế Với 势必
Nhà phân tích thuyết phục sếp đầu tư vào nhà máy điện mặt trời: số liệu, chi phí, rủi ro của than, dầu, khí đốt, đồng thời ôn cách dùng "势必" để suy ra kết quả tất yếu từ xu thế. Ví dụ: "随着设备价格下降,太阳能势必更受欢迎。"
- Dùng "随着…,…势必…" và "势必 + 会 / 将 / 越来越…" để lập luận từ số liệu và xu thế đến kết quả tất yếu.
- Thảo luận về đầu tư năng lượng: điện mặt trời, điện gió, than, dầu mỏ, khí thiên nhiên, chi phí và lợi nhuận.
- Phân biệt 势必 với 必须 và tránh dùng 势必 để kể sự việc đã xảy ra.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 太阳能tàiyángnéngn
năng lượng mặt trời
“我家楼顶装了太阳能热水器,夏天洗澡基本不用电。”
Wǒ jiā lóudǐng zhuāng le tàiyángnéng rèshuǐqì, xiàtiān xǐzǎo jīběn bùyòng diàn.
Trên mái nhà tôi có lắp máy nước nóng năng lượng mặt trời, mùa hè tắm gần như không tốn điện.
- 能源néngyuánn
năng lượng, nguồn năng lượng
“节约能源要从随手关灯这样的小事做起。”
Jiéyuē néngyuán yào cóng suíshǒu guān dēng zhèyàng de xiǎo shì zuò qǐ.
Tiết kiệm năng lượng phải bắt đầu từ những việc nhỏ như tiện tay tắt đèn.
- 发电fādiànv
phát điện, sản xuất điện
“这座水电站主要靠河水的落差发电。”
Zhè zuò shuǐdiànzhàn zhǔyào kào héshuǐ de luòchā fādiàn.
Nhà máy thủy điện này chủ yếu phát điện nhờ độ chênh của dòng sông.
- 电力diànlìn
điện lực, điện năng
“夏天用电高峰时,电力供应常常比较紧张。”
Xiàtiān yòng diàn gāofēng shí, diànlì gōngyìng chángcháng bǐjiào jǐnzhāng.
Vào giờ cao điểm dùng điện mùa hè, nguồn cung điện thường khá căng thẳng.
- 风力fēnglìn
sức gió, năng lượng gió
“今天海边风力达到七级,渡轮全部停航了。”
Jīntiān hǎibiān fēnglì dádào qī jí, dùlún quánbù tíngháng le.
Hôm nay sức gió ngoài biển đạt cấp bảy, phà đều ngừng chạy cả.
- 天然气tiānránqìn
khí thiên nhiên, khí đốt
“这个小区通了天然气,做饭方便多了。”
Zhège xiǎoqū tōng le tiānránqì, zuòfàn fāngbiàn duō le.
Khu dân cư này đã có khí đốt đường ống, nấu ăn tiện hơn nhiều.
- 石油shíyóun
dầu mỏ
“国际石油价格一涨,汽油也跟着贵了。”
Guójì shíyóu jiàgé yì zhǎng, qìyóu yě gēn zhe guì le.
Giá dầu mỏ thế giới vừa tăng, xăng cũng đắt theo.
- 燃料ránliàon
nhiên liệu, chất đốt
“以前农村做饭主要用木柴当燃料。”
Yǐqián nóngcūn zuòfàn zhǔyào yòng mùchái dāng ránliào.
Trước đây ở nông thôn nấu cơm chủ yếu dùng củi làm chất đốt.
- 煤méin
than, than đá
“北方很多城市冬天已经不再烧煤取暖了。”
Běifāng hěn duō chéngshì dōngtiān yǐjīng bùzài shāo méi qǔnuǎn le.
Nhiều thành phố phía Bắc mùa đông đã không còn đốt than để sưởi nữa.
- 倍增bèizēngv
tăng gấp bội, tăng gấp đôi
“新工厂投产以后,公司的产量倍增。”
Xīn gōngchǎng tóu chǎn yǐhòu, gōngsī de chǎnliàng bèizēng.
Sau khi nhà máy mới đi vào sản xuất, sản lượng của công ty tăng gấp đôi.
Luyện nghe
Bài 1/1西北的太阳能电站
Phòng họp của một quỹ đầu tư ở Thâm Quyến. Nhà phân tích 白涵秋 trình bày với đối tác 金卓远 về dự án nhà máy điện mặt trời ở vùng Tây Bắc.
金卓远 (đối tác phụ trách đầu tư của quỹ) · 白涵秋 (nhà phân tích đầu tư ngành năng lượng)
1. 白涵秋为什么看好西北的太阳能资源?
Vì sao 白涵秋 đánh giá cao tài nguyên năng lượng mặt trời ở Tây Bắc?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Hạn Hán Ập Xuống Đồng Ruộng - Nói Về Hậu Quả Nghiêm Trọng Với 以至于
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
