HSK 6 · Bài 44 · Đầu Tư Vào Năng Lượng Tái Tạo - Lập Luận Theo Xu Thế Với 势必

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 太阳能tàiyángnéngn

    năng lượng mặt trời

    “我家楼顶装了太阳能热水器,夏天洗澡基本不用电。”

    Wǒ jiā lóudǐng zhuāng le tàiyángnéng rèshuǐqì, xiàtiān xǐzǎo jīběn bùyòng diàn.

    Trên mái nhà tôi có lắp máy nước nóng năng lượng mặt trời, mùa hè tắm gần như không tốn điện.

  • 能源néngyuánn

    năng lượng, nguồn năng lượng

    “节约能源要从随手关灯这样的小事做起。”

    Jiéyuē néngyuán yào cóng suíshǒu guān dēng zhèyàng de xiǎo shì zuò qǐ.

    Tiết kiệm năng lượng phải bắt đầu từ những việc nhỏ như tiện tay tắt đèn.

  • 发电fādiànv

    phát điện, sản xuất điện

    “这座水电站主要靠河水的落差发电。”

    Zhè zuò shuǐdiànzhàn zhǔyào kào héshuǐ de luòchā fādiàn.

    Nhà máy thủy điện này chủ yếu phát điện nhờ độ chênh của dòng sông.

  • 电力diànlìn

    điện lực, điện năng

    “夏天用电高峰时,电力供应常常比较紧张。”

    Xiàtiān yòng diàn gāofēng shí, diànlì gōngyìng chángcháng bǐjiào jǐnzhāng.

    Vào giờ cao điểm dùng điện mùa hè, nguồn cung điện thường khá căng thẳng.

  • 风力fēnglìn

    sức gió, năng lượng gió

    “今天海边风力达到七级,渡轮全部停航了。”

    Jīntiān hǎibiān fēnglì dádào qī jí, dùlún quánbù tíngháng le.

    Hôm nay sức gió ngoài biển đạt cấp bảy, phà đều ngừng chạy cả.

  • 天然气tiānránqìn

    khí thiên nhiên, khí đốt

    “这个小区通了天然气,做饭方便多了。”

    Zhège xiǎoqū tōng le tiānránqì, zuòfàn fāngbiàn duō le.

    Khu dân cư này đã có khí đốt đường ống, nấu ăn tiện hơn nhiều.

  • 石油shíyóun

    dầu mỏ

    “国际石油价格一涨,汽油也跟着贵了。”

    Guójì shíyóu jiàgé yì zhǎng, qìyóu yě gēn zhe guì le.

    Giá dầu mỏ thế giới vừa tăng, xăng cũng đắt theo.

  • 燃料ránliàon

    nhiên liệu, chất đốt

    “以前农村做饭主要用木柴当燃料。”

    Yǐqián nóngcūn zuòfàn zhǔyào yòng mùchái dāng ránliào.

    Trước đây ở nông thôn nấu cơm chủ yếu dùng củi làm chất đốt.

  • 煤méin

    than, than đá

    “北方很多城市冬天已经不再烧煤取暖了。”

    Běifāng hěn duō chéngshì dōngtiān yǐjīng bùzài shāo méi qǔnuǎn le.

    Nhiều thành phố phía Bắc mùa đông đã không còn đốt than để sưởi nữa.

  • 倍增bèizēngv

    tăng gấp bội, tăng gấp đôi

    “新工厂投产以后,公司的产量倍增。”

    Xīn gōngchǎng tóu chǎn yǐhòu, gōngsī de chǎnliàng bèizēng.

    Sau khi nhà máy mới đi vào sản xuất, sản lượng của công ty tăng gấp đôi.