HSK 6 · Bài 43 · Cuộc Sống Khi Có Em Bé Sơ Sinh - Nói Về Quyết Tâm Và Mong Muốn Tối Thiểu Với 哪怕……也……
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 婴儿yīng'érn
trẻ sơ sinh, em bé
“婴儿每天要睡十几个小时。”
Yīng'ér měi tiān yào shuì shíjǐ gè xiǎoshí.
Trẻ sơ sinh mỗi ngày phải ngủ mười mấy tiếng.
- 奶粉nǎifěnn
sữa bột
“超市里的奶粉种类太多,新手父母常常挑花了眼。”
Chāoshì lǐ de nǎifěn zhǒnglèi tài duō, xīnshǒu fùmǔ chángcháng tiǎohuā le yǎn.
Sữa bột trong siêu thị nhiều loại quá, cha mẹ mới thường chọn đến hoa cả mắt.
- 怀孕huáiyùnv
mang thai, có bầu
“她怀孕五个月了,公司给她换了个轻松一点儿的岗位。”
Tā huáiyùn wǔ gè yuè le, gōngsī gěi tā huàn le gè qīngsōng yìdiǎnr de gǎngwèi.
Cô ấy mang thai được năm tháng, công ty đổi cho cô ấy một vị trí nhẹ nhàng hơn.
- 儿科érkēn
khoa nhi
“一到冬天,医院的儿科就排起了长队。”
Yí dào dōngtiān, yīyuàn de érkē jiù pái qǐ le cháng duì.
Cứ đến mùa đông là khoa nhi của bệnh viện lại xếp hàng dài.
- 发育fāyùv, n
phát triển (về cơ thể); sự phát triển
“孩子正在长身体,发育需要充足的睡眠。”
Háizi zhèngzài zhǎng shēntǐ, fāyù xūyào chōngzú de shuìmián.
Trẻ đang lớn, sự phát triển cần có giấc ngủ đầy đủ.
- 蛋白质dànbáizhìn
chất đạm, protein
“豆腐和鸡蛋都含有丰富的蛋白质。”
Dòufu hé jīdàn dōu hányǒu fēngfù de dànbáizhì.
Đậu phụ và trứng gà đều chứa nhiều chất đạm.
- 维生素wéishēngsùn
vitamin, sinh tố
“多吃新鲜水果,可以补充维生素。”
Duō chī xīnxiān shuǐguǒ, kěyǐ bǔchōng wéishēngsù.
Ăn nhiều trái cây tươi có thể bổ sung vitamin.
- 日夜rìyèn, adv
ngày đêm; suốt ngày đêm
“为了照顾生病的父亲,她日夜守在医院里。”
Wèile zhàogu shēngbìng de fùqīn, tā rìyè shǒu zài yīyuàn lǐ.
Để chăm sóc người bố bị ốm, cô ấy túc trực ở bệnh viện suốt ngày đêm.
- 疼téngv
thương, cưng chiều (người nhỏ tuổi); (nghĩa khác: đau)
“爷爷最疼这个小孙子,什么好吃的都留给他。”
Yéye zuì téng zhège xiǎo sūnzi, shénme hǎochī de dōu liú gěi tā.
Ông nội thương thằng cháu nhỏ này nhất, có món gì ngon cũng để dành cho nó.
- 娃娃wáwan
em bé, đứa trẻ nhỏ; búp bê
“这个胖乎乎的娃娃一见人就笑。”
Zhège pànghūhū de wáwa yí jiàn rén jiù xiào.
Em bé mũm mĩm này cứ thấy người là cười.