HSK 6 · Bài 42 · Trao Đổi Với Bác Sĩ Phẫu Thuật Tim - Đánh Giá Đúng Mức Độ Nghiêm Trọng Với 不至于

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 外科wàikēn

    ngoại khoa, khoa ngoại (khoa điều trị bằng phẫu thuật)

    “她大学毕业后选择了外科,因为喜欢亲手解决问题。”

    Tā dàxué bìyè hòu xuǎnzé le wàikē, yīnwèi xǐhuan qīnshǒu jiějué wèntí.

    Sau khi tốt nghiệp đại học, cô ấy chọn ngoại khoa vì thích tự tay giải quyết vấn đề.

  • 心脏xīnzàngn

    tim (cơ quan trong cơ thể)

    “长期熬夜会加重心脏的负担。”

    Chángqī áoyè huì jiāzhòng xīnzàng de fùdān.

    Thức khuya trong thời gian dài sẽ làm tăng gánh nặng cho tim.

  • 血管xuèguǎnn

    mạch máu

    “少吃油腻的东西,对血管有好处。”

    Shǎo chī yóunì de dōngxi, duì xuèguǎn yǒu hǎochu.

    Ăn ít đồ dầu mỡ thì tốt cho mạch máu.

  • 血型xuèxíngn

    nhóm máu

    “献血之前,护士先帮我查了一下血型。”

    Xiànxuè zhīqián, hùshi xiān bāng wǒ chá le yí xià xuèxíng.

    Trước khi hiến máu, y tá kiểm tra nhóm máu cho tôi trước.

  • 炎症yánzhèngn

    chứng viêm, tình trạng viêm

    “嗓子疼了好几天,医生说是有点儿炎症。”

    Sǎngzi téng le hǎo jǐ tiān, yīshēng shuō shì yǒudiǎnr yánzhèng.

    Họng đau mấy ngày liền, bác sĩ nói là bị viêm một chút.

  • 肿zhǒngv, adj

    sưng, sưng lên

    “他打球扭伤了脚,第二天脚踝肿得穿不上鞋。”

    Tā dǎqiú niǔ shāng le jiǎo, dì-èr tiān jiǎohuái zhǒng de chuān bu shàng xié.

    Anh ấy chơi bóng bị trẹo chân, hôm sau mắt cá chân sưng đến mức không xỏ được giày.

  • 伤口shāngkǒun

    vết thương, vết mổ

    “伤口还没长好,这几天先别去游泳。”

    Shāngkǒu hái méi zhǎng hǎo, zhè jǐ tiān xiān bié qù yóuyǒng.

    Vết thương còn chưa lành, mấy hôm nay đừng đi bơi vội.

  • 家属jiāshǔn

    người nhà, thân nhân (của bệnh nhân, nhân viên…)

    “手术之前,医生要先和家属谈一谈。”

    Shǒushù zhīqián, yīshēng yào xiān hé jiāshǔ tán yi tán.

    Trước ca mổ, bác sĩ phải nói chuyện với người nhà trước.

  • 不适bùshìadj, n

    khó chịu, không khỏe (trong người); cảm giác khó chịu

    “坐长途车时如果感到不适,可以跟司机说一声。”

    Zuò chángtú chē shí rúguǒ gǎndào bùshì, kěyǐ gēn sījī shuō yì shēng.

    Khi đi xe đường dài nếu thấy khó chịu, có thể nói với tài xế một tiếng.

  • 部位bùwèin

    bộ phận, vị trí (trên cơ thể)

    “您指一下,具体是哪个部位疼?”

    Nín zhǐ yí xià, jùtǐ shì nǎ gè bùwèi téng?

    Anh chỉ giúp tôi, cụ thể là chỗ nào đau?