HSK 6 · Bài 41 · Chuyển Thể Tiểu Thuyết Lên Màn Ảnh - Thừa Nhận Một Ý Để Nhấn Mạnh Ý Khác Với 固然……但……

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 改编gǎibiānv

    chuyển thể, cải biên

    “这部电视剧是根据一部网络小说改编的。”

    Zhè bù diànshìjù shì gēnjù yí bù wǎngluò xiǎoshuō gǎibiān de.

    Bộ phim truyền hình này được chuyển thể từ một cuốn tiểu thuyết mạng.

  • 情节qíngjién

    tình tiết, cốt truyện

    “这本小说情节曲折,我一口气就读完了。”

    Zhè běn xiǎoshuō qíngjié qūzhé, wǒ yìkǒuqì jiù dú wán le.

    Cuốn tiểu thuyết này tình tiết ly kỳ, tôi đọc một mạch là xong.

  • 主演zhǔyǎnv, n

    đóng vai chính; diễn viên chính

    “这部电影由两位年轻演员主演。”

    Zhè bù diànyǐng yóu liǎng wèi niánqīng yǎnyuán zhǔyǎn.

    Bộ phim này do hai diễn viên trẻ đóng vai chính.

  • 场景chǎngjǐngn

    cảnh, phân cảnh, bối cảnh

    “电影里下大雪的那个场景,是在东北拍的。”

    Diànyǐng li xià dà xuě de nàge chǎngjǐng, shì zài Dōngběi pāi de.

    Cảnh tuyết rơi dày trong phim được quay ở vùng Đông Bắc.

  • 题材tícáin

    đề tài

    “近几年,科幻题材的电影越来越受欢迎。”

    Jìn jǐ nián, kēhuàn tícái de diànyǐng yuèláiyuè shòu huānyíng.

    Mấy năm gần đây, phim đề tài khoa học viễn tưởng ngày càng được yêu thích.

  • 结尾jiéwěin

    phần kết, cái kết

    “故事的结尾出人意料,很多观众都没猜到。”

    Gùshì de jiéwěi chūrényìliào, hěn duō guānzhòng dōu méi cāi dào.

    Cái kết của câu chuyện nằm ngoài dự đoán, nhiều khán giả không đoán ra.

  • 描写miáoxiěv, n

    miêu tả; sự miêu tả

    “作者对江南小镇的描写非常生动。”

    Zuòzhě duì Jiāngnán xiǎozhèn de miáoxiě fēicháng shēngdòng.

    Tác giả miêu tả thị trấn nhỏ vùng Giang Nam vô cùng sinh động.

  • 悲剧bēijùn

    bi kịch

    “这场悲剧本来是完全可以避免的。”

    Zhè chǎng bēijù běnlái shì wánquán kěyǐ bìmiǎn de.

    Bi kịch này lẽ ra hoàn toàn có thể tránh được.

  • 喜剧xǐjùn

    hài kịch, phim hài

    “他演了二十年喜剧,给观众带来了无数笑声。”

    Tā yǎn le èrshí nián xǐjù, gěi guānzhòng dàilái le wúshù xiàoshēng.

    Ông ấy đóng hài hai mươi năm, mang lại cho khán giả vô số tiếng cười.

  • 夸张kuāzhāngadj, v

    khoa trương, cường điệu, phóng đại

    “说一个星期就能学会一门外语,这也太夸张了吧!”

    Shuō yí gè xīngqī jiù néng xuéhuì yì mén wàiyǔ, zhè yě tài kuāzhāng le ba!

    Nói một tuần là học được một ngoại ngữ thì cũng quá phóng đại rồi!