HSK 6 · ProficientPremium Bài 39 · Preparing a booth for a trade expo

Chuẩn Bị Gian Hàng Cho Hội Chợ Triển Lãm - Dặn Dò Nghiêm Túc Với Phó Từ 务必

Ba tuần trước hội chợ, quản lý dự án và chuyên viên lên kế hoạch bàn về gian hàng, mô hình trưng bày, đặt phòng; ôn lại cách dùng "务必" để dặn dò, yêu cầu một cách trang trọng. Ví dụ: "数据务必再核对一遍,客户最看重的就是这些数字。"

  • Ôn và mở rộng "务必": 务必确保 / 务必做到, chủ ngữ là sự vật, 务必避免, phân biệt với 必须 và 千万.
  • Trao đổi khi chuẩn bị tham gia hội chợ: lên kế hoạch, tạo hình gian hàng, mô hình, biểu đồ, đặt phòng.
  • Dặn dò nhà thầu và đồng nghiệp về thời hạn, an toàn tại địa điểm triển lãm.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 博览会bólǎnhuìn

    hội chợ triển lãm, triển lãm quy mô lớn

    “这届博览会吸引了来自六十多个国家的企业。”

    Zhè jiè bólǎnhuì xīyǐn le láizì liùshí duō gè guójiā de qǐyè.

    Kỳ hội chợ này đã thu hút doanh nghiệp đến từ hơn sáu mươi quốc gia.

  • 参展cānzhǎnv

    tham gia triển lãm (với tư cách đơn vị trưng bày)

    “今年参展的企业比去年多了三成。”

    Jīnnián cānzhǎn de qǐyè bǐ qùnián duō le sān chéng.

    Năm nay số doanh nghiệp tham gia triển lãm nhiều hơn năm ngoái ba mươi phần trăm.

  • 场馆chǎngguǎnn

    khu nhà triển lãm, nhà thi đấu, địa điểm tổ chức

    “新建的场馆可以同时容纳两万名观众。”

    Xīn jiàn de chǎngguǎn kěyǐ tóngshí róngnà liǎng wàn míng guānzhòng.

    Nhà thi đấu mới xây có thể chứa cùng lúc hai vạn khán giả.

  • 筹备chóubèiv

    trù bị, chuẩn bị (cho một sự kiện)

    “这场婚礼筹备了整整半年,每个细节都很讲究。”

    Zhè chǎng hūnlǐ chóubèi le zhěngzhěng bànnián, měi gè xìjié dōu hěn jiǎngjiu.

    Đám cưới này được chuẩn bị suốt nửa năm, chi tiết nào cũng rất chỉn chu.

  • 策划cèhuàv, n

    lên kế hoạch, hoạch định; bản kế hoạch

    “这次新品发布会是她一手策划的。”

    Zhè cì xīnpǐn fābùhuì shì tā yìshǒu cèhuà de.

    Buổi ra mắt sản phẩm mới lần này do một tay cô ấy lên kế hoạch.

  • 承办chéngbànv

    đứng ra tổ chức, đảm nhận tổ chức

    “这次全国比赛由我们学校承办。”

    Zhè cì quánguó bǐsài yóu wǒmen xuéxiào chéngbàn.

    Cuộc thi toàn quốc lần này do trường chúng tôi đứng ra tổ chức.

  • 模型móxíngn

    mô hình

    “设计师先做了一个小小的房屋模型给客户看。”

    Shèjìshī xiān zuò le yí gè xiǎoxiǎo de fángwū móxíng gěi kèhù kàn.

    Nhà thiết kế làm trước một mô hình ngôi nhà nho nhỏ cho khách hàng xem.

  • 造型zàoxíngn

    tạo hình, hình dáng, kiểu dáng

    “这座大楼的造型像一朵盛开的花。”

    Zhè zuò dàlóu de zàoxíng xiàng yì duǒ shèngkāi de huā.

    Tòa nhà này có hình dáng như một bông hoa đang nở.

  • 图表túbiǎon

    biểu đồ, bảng biểu

    “用图表来说明销售变化,比光说数字清楚多了。”

    Yòng túbiǎo lái shuōmíng xiāoshòu biànhuà, bǐ guāng shuō shùzì qīngchu duō le.

    Dùng biểu đồ để trình bày thay đổi doanh số rõ ràng hơn nhiều so với chỉ nói con số.

  • 预定yùdìngv

    đặt trước

    “我们已经预定了下周五晚上的包间。”

    Wǒmen yǐjīng yùdìng le xià zhōuwǔ wǎnshang de bāojiān.

    Chúng tôi đã đặt trước phòng riêng cho tối thứ Sáu tuần sau.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

离开幕只剩三周

Sáng thứ Hai tại văn phòng một công ty ở Thâm Quyến. Quản lý dự án 袁敬尧 kiểm tra tiến độ chuẩn bị hội chợ công nghiệp ở Thượng Hải với chuyên viên lên kế hoạch 潘柔嘉.

袁敬尧 (quản lý dự án tham gia hội chợ) · 潘柔嘉 (chuyên viên lên kế hoạch sự kiện)

1. 今年的展台做成了什么造型?

Gian hàng năm nay được làm thành tạo hình gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Nuôi Dạy Con Tuổi Dậy Thì Nổi Loạn - Phàn Nàn Thói Quen Xấu Với 动不动就

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới