HSK 6 · Bài 39 · Chuẩn Bị Gian Hàng Cho Hội Chợ Triển Lãm - Dặn Dò Nghiêm Túc Với Phó Từ 务必
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 博览会bólǎnhuìn
hội chợ triển lãm, triển lãm quy mô lớn
“这届博览会吸引了来自六十多个国家的企业。”
Zhè jiè bólǎnhuì xīyǐn le láizì liùshí duō gè guójiā de qǐyè.
Kỳ hội chợ này đã thu hút doanh nghiệp đến từ hơn sáu mươi quốc gia.
- 参展cānzhǎnv
tham gia triển lãm (với tư cách đơn vị trưng bày)
“今年参展的企业比去年多了三成。”
Jīnnián cānzhǎn de qǐyè bǐ qùnián duō le sān chéng.
Năm nay số doanh nghiệp tham gia triển lãm nhiều hơn năm ngoái ba mươi phần trăm.
- 场馆chǎngguǎnn
khu nhà triển lãm, nhà thi đấu, địa điểm tổ chức
“新建的场馆可以同时容纳两万名观众。”
Xīn jiàn de chǎngguǎn kěyǐ tóngshí róngnà liǎng wàn míng guānzhòng.
Nhà thi đấu mới xây có thể chứa cùng lúc hai vạn khán giả.
- 筹备chóubèiv
trù bị, chuẩn bị (cho một sự kiện)
“这场婚礼筹备了整整半年,每个细节都很讲究。”
Zhè chǎng hūnlǐ chóubèi le zhěngzhěng bànnián, měi gè xìjié dōu hěn jiǎngjiu.
Đám cưới này được chuẩn bị suốt nửa năm, chi tiết nào cũng rất chỉn chu.
- 策划cèhuàv, n
lên kế hoạch, hoạch định; bản kế hoạch
“这次新品发布会是她一手策划的。”
Zhè cì xīnpǐn fābùhuì shì tā yìshǒu cèhuà de.
Buổi ra mắt sản phẩm mới lần này do một tay cô ấy lên kế hoạch.
- 承办chéngbànv
đứng ra tổ chức, đảm nhận tổ chức
“这次全国比赛由我们学校承办。”
Zhè cì quánguó bǐsài yóu wǒmen xuéxiào chéngbàn.
Cuộc thi toàn quốc lần này do trường chúng tôi đứng ra tổ chức.
- 模型móxíngn
mô hình
“设计师先做了一个小小的房屋模型给客户看。”
Shèjìshī xiān zuò le yí gè xiǎoxiǎo de fángwū móxíng gěi kèhù kàn.
Nhà thiết kế làm trước một mô hình ngôi nhà nho nhỏ cho khách hàng xem.
- 造型zàoxíngn
tạo hình, hình dáng, kiểu dáng
“这座大楼的造型像一朵盛开的花。”
Zhè zuò dàlóu de zàoxíng xiàng yì duǒ shèngkāi de huā.
Tòa nhà này có hình dáng như một bông hoa đang nở.
- 图表túbiǎon
biểu đồ, bảng biểu
“用图表来说明销售变化,比光说数字清楚多了。”
Yòng túbiǎo lái shuōmíng xiāoshòu biànhuà, bǐ guāng shuō shùzì qīngchu duō le.
Dùng biểu đồ để trình bày thay đổi doanh số rõ ràng hơn nhiều so với chỉ nói con số.
- 预定yùdìngv
đặt trước
“我们已经预定了下周五晚上的包间。”
Wǒmen yǐjīng yùdìng le xià zhōuwǔ wǎnshang de bāojiān.
Chúng tôi đã đặt trước phòng riêng cho tối thứ Sáu tuần sau.