HSK 6 · Bài 38 · Sự Cố An Toàn Thực Phẩm Ở Chuỗi Nhà Hàng - Nêu Biện Pháp Phòng Ngừa Với Liên Từ 以免
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 变质biànzhìv
biến chất, bị hỏng (thực phẩm)
“牛奶开封后没放冰箱,第二天就变质了。”
Niúnǎi kāifēng hòu méi fàng bīngxiāng, dì-èr tiān jiù biànzhì le.
Sữa mở nắp rồi mà không cho vào tủ lạnh, hôm sau đã bị hỏng.
- 细菌xìjūnn
vi khuẩn
“抹布用久了,上面会滋生大量细菌。”
Mābù yòng jiǔ le, shàngmiàn huì zīshēng dàliàng xìjūn.
Khăn lau dùng lâu sẽ sinh sôi rất nhiều vi khuẩn.
- 中毒zhòngdúv
bị ngộ độc, trúng độc
“野生蘑菇不能随便吃,很容易中毒。”
Yěshēng mógu bù néng suíbiàn chī, hěn róngyì zhòngdú.
Nấm hoang dã không được ăn tùy tiện, rất dễ bị ngộ độc.
- 消毒xiāodúv
khử trùng, tiệt trùng
“餐具洗干净以后,还要放进消毒柜消毒。”
Cānjù xǐ gānjìng yǐhòu, hái yào fàngjìn xiāodúguì xiāodú.
Bát đũa rửa sạch xong còn phải cho vào tủ khử trùng để khử trùng.
- 检验jiǎnyànv, n
kiểm nghiệm, kiểm tra (chất lượng)
“每批原料进厂前都要经过严格检验。”
Měi pī yuánliào jìnchǎng qián dōu yào jīngguò yángé jiǎnyàn.
Mỗi lô nguyên liệu trước khi vào nhà máy đều phải qua kiểm nghiệm nghiêm ngặt.
- 添加tiānjiāv
thêm vào, bổ sung (chất phụ gia…)
“这种面包没有添加任何防腐剂,最好当天吃完。”
Zhè zhǒng miànbāo méiyǒu tiānjiā rènhé fángfǔjì, zuìhǎo dāngtiān chī wán.
Loại bánh mì này không thêm bất kỳ chất bảo quản nào, tốt nhất ăn hết trong ngày.
- 原料yuánliàon
nguyên liệu
“这道菜的原料都是当天早上从市场买来的。”
Zhè dào cài de yuánliào dōu shì dāngtiān zǎoshang cóng shìchǎng mǎi lái de.
Nguyên liệu của món này đều mua từ chợ vào sáng cùng ngày.
- 暴露bàolùv
để lộ ra, phơi bày
“这次事故暴露了公司在管理上的许多问题。”
Zhè cì shìgù bàolù le gōngsī zài guǎnlǐ shàng de xǔduō wèntí.
Sự cố lần này đã phơi bày nhiều vấn đề trong quản lý của công ty.
- 恶心ěxīnadj, v
buồn nôn; ghê tởm
“船晃得太厉害,我一阵阵地恶心。”
Chuán huàng de tài lìhai, wǒ yízhènzhèn de ěxin.
Thuyền lắc dữ quá, tôi cứ từng cơn buồn nôn.
- 常温chángwēnn
nhiệt độ thường, nhiệt độ phòng
“这种饮料开封前可以常温保存。”
Zhè zhǒng yǐnliào kāifēng qián kěyǐ chángwēn bǎocún.
Loại đồ uống này trước khi mở có thể bảo quản ở nhiệt độ thường.