HSK 6 · Bài 36 · Vụ Kiện Xâm Phạm Bằng Sáng Chế - Nêu Căn Cứ Cho Quyết Định Với Giới Từ 鉴于
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 专利zhuānlìn
bằng sáng chế, quyền sáng chế
“这款扫地机器人的导航技术已经拿到了国家专利。”
Zhè kuǎn sǎodì jīqìrén de dǎoháng jìshù yǐjīng nádào le guójiā zhuānlì.
Công nghệ định vị của mẫu robot hút bụi này đã được cấp bằng sáng chế quốc gia.
- 法官fǎguānn
thẩm phán
“法官仔细听完双方的陈述,宣布休庭半小时。”
Fǎguān zǐxì tīng wán shuāngfāng de chénshù, xuānbù xiūtíng bàn xiǎoshí.
Thẩm phán chăm chú nghe hết lời trình bày của hai bên, rồi tuyên bố tạm nghỉ phiên tòa nửa tiếng.
- 法规fǎguīn
văn bản pháp quy, quy định pháp luật
“新出台的法规对网络抄袭作出了更严格的规定。”
Xīn chūtái de fǎguī duì wǎngluò chāoxí zuòchū le gèng yángé de guīdìng.
Văn bản pháp quy mới ban hành đưa ra quy định nghiêm ngặt hơn đối với hành vi sao chép trên mạng.
- 法定fǎdìngadj
theo luật định, do pháp luật quy định
“法定节假日加班,公司必须支付三倍工资。”
Fǎdìng jiéjiàrì jiābān, gōngsī bìxū zhīfù sān bèi gōngzī.
Làm thêm vào ngày lễ theo luật định, công ty phải trả gấp ba tiền lương.
- 撤销chèxiāov
hủy bỏ, thu hồi (quyết định, bản án, giấy phép…)
“经过重新审理,上级法院撤销了原来的判决。”
Jīngguò chóngxīn shěnlǐ, shàngjí fǎyuàn chèxiāo le yuánlái de pànjué.
Sau khi xét xử lại, tòa án cấp trên đã hủy bỏ bản án ban đầu.
- 抄chāov
chép, sao chép, đạo
“这篇论文有一大半是从别人那儿抄来的。”
Zhè piān lùnwén yǒu yí dà bàn shì cóng biéren nàr chāolái de.
Bài luận văn này có quá nửa là chép từ người khác.
- 维护wéihùv
bảo vệ, giữ gìn (quyền lợi, trật tự…)
“遇到侵权,企业要学会用法律维护自己的权益。”
Yùdào qīnquán, qǐyè yào xuéhuì yòng fǎlǜ wéihù zìjǐ de quányì.
Khi bị xâm phạm quyền lợi, doanh nghiệp phải biết dùng pháp luật để bảo vệ quyền lợi của mình.
- 公正gōngzhèngadj
công bằng, chính trực, vô tư
“我们相信法院会作出公正的判决。”
Wǒmen xiāngxìn fǎyuàn huì zuòchū gōngzhèng de pànjué.
Chúng tôi tin rằng tòa án sẽ đưa ra phán quyết công bằng.
- 认定rèndìngv
xác định, kết luận (một cách chính thức)
“法院认定被告的产品侵犯了原告的专利。”
Fǎyuàn rèndìng bèigào de chǎnpǐn qīnfàn le yuángào de zhuānlì.
Tòa án xác định sản phẩm của bị đơn đã xâm phạm bằng sáng chế của nguyên đơn.
- 正义zhèngyìn
công lý, chính nghĩa
“他当律师的初衷,就是为普通人讨回正义。”
Tā dāng lǜshī de chūzhōng, jiùshì wèi pǔtōngrén tǎohuí zhèngyì.
Mong muốn ban đầu khi anh ấy làm luật sư chính là đòi lại công lý cho người bình thường.