Suýt Mắc Bẫy Lừa Đảo Qua Điện Thoại - Phản Vấn Mạnh Mẽ Với 岂
Một chàng trai kịp ngăn bà mình chuyển hết tiền cho kẻ giả danh nhân viên ngân hàng, và một cô gái trình báo vụ lừa việc làm thêm trên mạng; học cách phản bác, cảnh tỉnh mạnh mẽ bằng phó từ văn viết "岂". Ví dụ: "银行岂会让客户把钱转到别人的账户?"
- Dùng "岂不是…?" (chẳng phải… sao) và "岂能 / 岂会…?" (sao có thể…) để phản bác, nhấn mạnh; hiểu thành ngữ 岂有此理.
- Nói về lừa đảo qua điện thoại và trên mạng: chuyển tiền, số dư, cảnh báo, đường dây nóng, manh mối, xác minh.
- Trình báo một vụ bị lừa với cảnh sát và nhắc nhở người khác cảnh giác.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 骗子piànzin
kẻ lừa đảo
“骗子往往利用人们的贪心或者恐惧。”
Piànzi wǎngwǎng lìyòng rénmen de tānxīn huòzhě kǒngjù.
Kẻ lừa đảo thường lợi dụng lòng tham hoặc nỗi sợ hãi của con người.
- 欺骗qīpiànv
lừa dối, lừa gạt
“他用假合同欺骗了好几家公司。”
Tā yòng jiǎ hétong qīpiàn le hǎo jǐ jiā gōngsī.
Hắn dùng hợp đồng giả để lừa gạt mấy công ty liền.
- 上当shàngdàngv
mắc lừa, bị lừa
“这种骗局很常见,可每年还是有人上当。”
Zhè zhǒng piànjú hěn chángjiàn, kě měi nián háishi yǒurén shàngdàng.
Kiểu lừa đảo này rất phổ biến, vậy mà năm nào cũng có người mắc lừa.
- 汇款huìkuǎnv, n
chuyển tiền; khoản tiền chuyển
“这笔汇款大概两天以后才能到账。”
Zhè bǐ huìkuǎn dàgài liǎng tiān yǐhòu cái néng dàozhàng.
Khoản tiền chuyển này khoảng hai ngày nữa mới vào tài khoản.
- 余额yú'én
số dư (tài khoản)
“我查了一下,卡里的余额只剩两百多块了。”
Wǒ chá le yí xià, kǎ lǐ de yú'é zhǐ shèng liǎng bǎi duō kuài le.
Tôi kiểm tra rồi, số dư trong thẻ chỉ còn hơn hai trăm tệ.
- 警告jǐnggàov, n
cảnh báo, cảnh cáo; lời cảnh báo
“医生警告他,再不戒烟,身体会出大问题。”
Yīshēng jǐnggào tā, zài bú jièyān, shēntǐ huì chū dà wèntí.
Bác sĩ cảnh báo anh ấy, nếu còn không bỏ thuốc thì sức khỏe sẽ có vấn đề lớn.
- 热线rèxiànn
đường dây nóng
“有任何疑问,都可以拨打客服热线咨询。”
Yǒu rènhé yíwèn, dōu kěyǐ bōdǎ kèfú rèxiàn zīxún.
Có bất kỳ thắc mắc nào, đều có thể gọi đường dây nóng chăm sóc khách hàng để hỏi.
- 求助qiúzhùv
cầu cứu, nhờ giúp đỡ
“在山里迷了路,他们只好向当地人求助。”
Zài shān lǐ mí le lù, tāmen zhǐhǎo xiàng dāngdìrén qiúzhù.
Bị lạc trong núi, họ đành nhờ người dân địa phương giúp đỡ.
- 线索xiànsuǒn
manh mối, đầu mối
“警方根据一条重要线索找到了嫌疑人。”
Jǐngfāng gēnjù yì tiáo zhòngyào xiànsuǒ zhǎodào le xiányírén.
Cảnh sát dựa vào một manh mối quan trọng đã tìm ra nghi phạm.
- 证实zhèngshív
xác thực, xác nhận (là đúng)
“这个消息还没有得到证实,先别转发。”
Zhège xiāoxi hái méiyǒu dédào zhèngshí, xiān bié zhuǎnfā.
Tin này còn chưa được xác nhận, đừng chia sẻ vội.
Luyện nghe
Bài 1/1奶奶的"安全账户"
Buổi chiều tại nhà bà ở Hàng Châu. 段闻笙 vừa đến thăm thì thấy bà 毛玉萍 cầm thẻ ngân hàng vội vã định ra ngoài.
段闻笙 (cháu trai, nhân viên công ty bảo hiểm) · 毛玉萍 (bà của 段闻笙, đã nghỉ hưu)
1. 对方说奶奶的银行卡怎么了?
Người gọi nói thẻ ngân hàng của bà làm sao?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Vụ Kiện Xâm Phạm Bằng Sáng Chế - Nêu Căn Cứ Cho Quyết Định Với Giới Từ 鉴于
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
