HSK 6 · Bài 34 · Bố Mẹ Giục Chuyện Cưới Xin - Phản Vấn Bày Tỏ Lòng Mình Với 何尝
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 嫁jiàv
(phụ nữ) lấy chồng; gả (con gái)
“她嫁到了上海,一年只能回老家两次。”
Tā jià dào le Shànghǎi, yì nián zhǐnéng huí lǎojiā liǎng cì.
Cô ấy lấy chồng ở Thượng Hải, mỗi năm chỉ về quê được hai lần.
- 娶qǔv
(đàn ông) lấy vợ, cưới vợ
“他三十岁那年娶了大学同学。”
Tā sānshí suì nà nián qǔ le dàxué tóngxué.
Năm ba mươi tuổi, anh ấy cưới một người bạn học đại học.
- 吵架chǎojiàv
cãi nhau
“两个人为了一点儿小事吵架,真不值得。”
Liǎng gè rén wèile yìdiǎnr xiǎo shì chǎojià, zhēn bù zhíde.
Hai người cãi nhau vì chuyện cỏn con, thật chẳng đáng.
- 争吵zhēngchǎov, n
tranh cãi, cãi vã; cuộc cãi vã
“会上双方发生了激烈的争吵。”
Huì shàng shuāngfāng fāshēng le jīliè de zhēngchǎo.
Trong cuộc họp, hai bên đã xảy ra tranh cãi gay gắt.
- 冲动chōngdòngadj, n
bốc đồng, hấp tấp; sự bốc đồng
“别冲动,先冷静下来再做决定。”
Bié chōngdòng, xiān lěngjìng xiàlai zài zuò juédìng.
Đừng bốc đồng, bình tĩnh lại rồi hãy quyết định.
- 在意zàiyìv
để tâm, bận tâm, để ý
“他从来不在意别人怎么评价自己。”
Tā cónglái bù zàiyì biéren zěnme píngjià zìjǐ.
Anh ấy chưa bao giờ bận tâm người khác đánh giá mình thế nào.
- 一辈子yībèizin
cả đời, suốt đời
“我爷爷在这个小镇上住了一辈子。”
Wǒ yéye zài zhège xiǎo zhèn shàng zhù le yíbèizi.
Ông tôi sống cả đời ở thị trấn nhỏ này.
- 为难wéinánadj, v
khó xử; làm khó (ai)
“这件事让我很为难,两边都不好拒绝。”
Zhè jiàn shì ràng wǒ hěn wéinán, liǎngbiān dōu bù hǎo jùjué.
Chuyện này khiến tôi rất khó xử, bên nào cũng khó từ chối.
- 心愿xīnyuànn
tâm nguyện, mong ước
“带父母去看一次大海,是她多年的心愿。”
Dài fùmǔ qù kàn yí cì dàhǎi, shì tā duōnián de xīnyuàn.
Đưa bố mẹ đi ngắm biển một lần là mong ước nhiều năm của cô ấy.
- 岁数suìshun
tuổi tác (khẩu ngữ)
“奶奶岁数大了,耳朵有点儿背。”
Nǎinai suìshu dà le, ěrduo yǒudiǎnr bèi.
Bà đã có tuổi, tai hơi nghễnh ngãng.