Bố Mẹ Giục Chuyện Cưới Xin - Phản Vấn Bày Tỏ Lòng Mình Với 何尝
Một cô con gái hơn ba mươi tuổi và người mẹ hay giục cưới nói chuyện thẳng thắn về hôn nhân, kỳ vọng của bố mẹ và quan niệm của mình, đồng thời học câu phản vấn "何尝" để thanh minh, bày tỏ đầy cảm xúc. Ví dụ: "我何尝不想早点儿定下来?"
- Dùng "何尝不 + động từ" để khẳng định mạnh (đâu phải không…) và "何尝 + động từ" để phủ định mạnh (nào có…).
- Nói về chuyện cưới xin, tuổi tác, mong ước của bố mẹ, mâu thuẫn và cảm giác khó xử trong gia đình.
- Tâm sự với đồng nghiệp về áp lực bị giục cưới và tìm cách trò chuyện với bố mẹ.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 嫁jiàv
(phụ nữ) lấy chồng; gả (con gái)
“她嫁到了上海,一年只能回老家两次。”
Tā jià dào le Shànghǎi, yì nián zhǐnéng huí lǎojiā liǎng cì.
Cô ấy lấy chồng ở Thượng Hải, mỗi năm chỉ về quê được hai lần.
- 娶qǔv
(đàn ông) lấy vợ, cưới vợ
“他三十岁那年娶了大学同学。”
Tā sānshí suì nà nián qǔ le dàxué tóngxué.
Năm ba mươi tuổi, anh ấy cưới một người bạn học đại học.
- 吵架chǎojiàv
cãi nhau
“两个人为了一点儿小事吵架,真不值得。”
Liǎng gè rén wèile yìdiǎnr xiǎo shì chǎojià, zhēn bù zhíde.
Hai người cãi nhau vì chuyện cỏn con, thật chẳng đáng.
- 争吵zhēngchǎov, n
tranh cãi, cãi vã; cuộc cãi vã
“会上双方发生了激烈的争吵。”
Huì shàng shuāngfāng fāshēng le jīliè de zhēngchǎo.
Trong cuộc họp, hai bên đã xảy ra tranh cãi gay gắt.
- 冲动chōngdòngadj, n
bốc đồng, hấp tấp; sự bốc đồng
“别冲动,先冷静下来再做决定。”
Bié chōngdòng, xiān lěngjìng xiàlai zài zuò juédìng.
Đừng bốc đồng, bình tĩnh lại rồi hãy quyết định.
- 在意zàiyìv
để tâm, bận tâm, để ý
“他从来不在意别人怎么评价自己。”
Tā cónglái bù zàiyì biéren zěnme píngjià zìjǐ.
Anh ấy chưa bao giờ bận tâm người khác đánh giá mình thế nào.
- 一辈子yībèizin
cả đời, suốt đời
“我爷爷在这个小镇上住了一辈子。”
Wǒ yéye zài zhège xiǎo zhèn shàng zhù le yíbèizi.
Ông tôi sống cả đời ở thị trấn nhỏ này.
- 为难wéinánadj, v
khó xử; làm khó (ai)
“这件事让我很为难,两边都不好拒绝。”
Zhè jiàn shì ràng wǒ hěn wéinán, liǎngbiān dōu bù hǎo jùjué.
Chuyện này khiến tôi rất khó xử, bên nào cũng khó từ chối.
- 心愿xīnyuànn
tâm nguyện, mong ước
“带父母去看一次大海,是她多年的心愿。”
Dài fùmǔ qù kàn yí cì dàhǎi, shì tā duōnián de xīnyuàn.
Đưa bố mẹ đi ngắm biển một lần là mong ước nhiều năm của cô ấy.
- 岁数suìshun
tuổi tác (khẩu ngữ)
“奶奶岁数大了,耳朵有点儿背。”
Nǎinai suìshu dà le, ěrduo yǒudiǎnr bèi.
Bà đã có tuổi, tai hơi nghễnh ngãng.
Luyện nghe
Bài 1/1包饺子时的"催婚"
Tối thứ Bảy ở nhà bố mẹ tại Trường Sa. 戴云岫 về thăm nhà; vừa gói sủi cảo, mẹ cô là 郝秀荣 lại nhắc chuyện cưới xin.
郝秀荣 (mẹ của 戴云岫, giáo viên đã nghỉ hưu) · 戴云岫 (kiến trúc sư, 31 tuổi)
1. 戴云岫今年多大?
Năm nay 戴云岫 bao nhiêu tuổi?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Suýt Mắc Bẫy Lừa Đảo Qua Điện Thoại - Phản Vấn Mạnh Mẽ Với 岂
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
