Dự Tiệc Cưới Bạn Thân - Kể Cảm Xúc Bất Giác Với 不由得
Hai người bạn của cô dâu chú rể trò chuyện trong tiệc cưới về màn cầu hôn, chiếc nhẫn, nghi lễ và những khoảnh khắc xúc động, đồng thời học cách kể phản ứng tự nhiên không kìm được bằng "不由得". Ví dụ: "看到他们站在台上,我不由得想起了大学时候的事。"
- Dùng "不由得 + động từ" để kể một phản ứng, cảm xúc tự nhiên không kìm được; biết dạng "不由得你不…".
- Nói về đám cưới: cầu hôn, đính hôn, nhẫn cưới, nghi lễ, chúc phúc cô dâu chú rể.
- Chia sẻ dự định đính hôn và cách tổ chức lễ với người yêu.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 婚姻hūnyīnn
hôn nhân
“他们的婚姻已经走过了三十个年头。”
Tāmen de hūnyīn yǐjīng zǒuguò le sānshí gè niántóu.
Cuộc hôn nhân của họ đã đi qua ba mươi năm.
- 典礼diǎnlǐn
buổi lễ (trang trọng)
“毕业典礼上,校长给每个学生颁发了证书。”
Bìyè diǎnlǐ shàng, xiàozhǎng gěi měi gè xuésheng bānfā le zhèngshū.
Tại lễ tốt nghiệp, hiệu trưởng trao bằng cho từng sinh viên.
- 戒指jièzhin
chiếc nhẫn
“她手上戴着一枚简单的银戒指。”
Tā shǒu shàng dài zhe yì méi jiǎndān de yín jièzhi.
Trên tay cô ấy đeo một chiếc nhẫn bạc đơn giản.
- 求婚qiúhūnv
cầu hôn
“他在两人第一次约会的地方向女朋友求婚了。”
Tā zài liǎng rén dìyī cì yuēhuì de dìfang xiàng nǚpéngyou qiúhūn le.
Anh ấy đã cầu hôn bạn gái ở đúng nơi hai người hẹn hò lần đầu.
- 订婚dìnghūnv
đính hôn
“他们去年春天订婚,今年秋天结婚。”
Tāmen qùnián chūntiān dìnghūn, jīnnián qiūtiān jiéhūn.
Họ đính hôn vào mùa xuân năm ngoái, mùa thu năm nay kết hôn.
- 喜事xǐshìn
chuyện vui, việc mừng (thường là đám cưới)
“家里要办喜事了,奶奶这几天特别高兴。”
Jiālǐ yào bàn xǐshì le, nǎinai zhè jǐ tiān tèbié gāoxìng.
Nhà sắp có việc mừng, mấy hôm nay bà đặc biệt vui.
- 笑容xiàoróngn
nụ cười, vẻ mặt tươi cười
“前台的服务员脸上总是带着亲切的笑容。”
Qiántái de fúwùyuán liǎn shàng zǒngshì dài zhe qīnqiè de xiàoróng.
Nhân viên lễ tân lúc nào cũng nở nụ cười thân thiện.
- 打动dǎdòngv
làm cảm động, lay động (lòng người)
“他的真诚打动了在场的每一个人。”
Tā de zhēnchéng dǎdòng le zàichǎng de měi yí gè rén.
Sự chân thành của anh ấy đã làm cảm động tất cả những người có mặt.
- 仪式yíshìn
nghi lễ, nghi thức
“新店的开业仪式定在下周一上午十点。”
Xīn diàn de kāiyè yíshì dìng zài xià zhōuyī shàngwǔ shí diǎn.
Lễ khai trương cửa hàng mới định vào mười giờ sáng thứ Hai tuần sau.
- 欢乐huānlèadj, n
vui vẻ, hân hoan; niềm vui
“过年的时候,到处都是欢乐的气氛。”
Guònián de shíhou, dàochù dōu shì huānlè de qìfēn.
Dịp Tết, đâu đâu cũng tràn ngập không khí vui tươi.
Luyện nghe
Bài 1/1婚宴上的老朋友
Tiệc cưới tại một khách sạn ở Tô Châu. Phù dâu 江歆瑶 và bạn đại học của chú rể là 姚屿舟 ngồi cùng bàn, trò chuyện sau phần nghi lễ.
江歆瑶 (phù dâu, bạn thân của cô dâu) · 姚屿舟 (bạn cùng phòng đại học của chú rể)
1. 姚屿舟看到新人站在台上,想起了什么?
Nhìn cô dâu chú rể đứng trên sân khấu, 姚屿舟 nhớ lại điều gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Buổi Đánh Giá Hiệu Suất Căng Thẳng - Nói Điều Khó Tránh Khỏi Với 不免
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
