HSK 6 · Bài 31 · Thiết Kế Lại Văn Phòng Mở - Nêu Mục Đích, Lợi Ích Với 便于

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 布置bùzhìv

    bố trí, sắp đặt, trang trí (một không gian)

    “会议室已经布置好了,下午可以直接用。”

    Huìyìshì yǐjīng bùzhì hǎo le, xiàwǔ kěyǐ zhíjiē yòng.

    Phòng họp đã bố trí xong rồi, buổi chiều có thể dùng luôn.

  • 摆放bǎifàngv

    bày, đặt, sắp xếp (đồ vật vào vị trí)

    “前台的几盆绿植摆放得整整齐齐。”

    Qiántái de jǐ pén lǜzhí bǎifàng de zhěngzhěngqíqí.

    Mấy chậu cây xanh ở quầy lễ tân được bày rất ngay ngắn.

  • 通道tōngdàon

    lối đi, lối thông

    “请保持安全通道畅通,不要堆放杂物。”

    Qǐng bǎochí ānquán tōngdào chàngtōng, bùyào duīfàng záwù.

    Xin giữ lối thoát hiểm luôn thông thoáng, đừng chất đồ linh tinh.

  • 照明zhàomíngn

    ánh sáng, hệ thống chiếu sáng

    “地下车库的照明太暗,晚上停车不太安全。”

    Dìxià chēkù de zhàomíng tài àn, wǎnshang tíngchē bùtài ānquán.

    Ánh sáng ở bãi đỗ xe ngầm quá tối, buổi tối đỗ xe không an toàn lắm.

  • 插座chāzuòn

    ổ cắm điện

    “会议桌中间有一排插座,开会时可以充电。”

    Huìyìzhuō zhōngjiān yǒu yì pái chāzuò, kāihuì shí kěyǐ chōngdiàn.

    Giữa bàn họp có một dãy ổ cắm, lúc họp có thể sạc điện.

  • 宽kuānadj

    rộng (bề ngang)

    “这条路很宽,两辆车并排走也不挤。”

    Zhè tiáo lù hěn kuān, liǎng liàng chē bìngpái zǒu yě bù jǐ.

    Con đường này rất rộng, hai xe đi song song cũng không chật.

  • 走廊zǒulángn

    hành lang

    “洗手间在走廊尽头,左手边就是。”

    Xǐshǒujiān zài zǒuláng jìntóu, zuǒshǒubiān jiùshì.

    Nhà vệ sinh ở cuối hành lang, ngay bên tay trái.

  • 角落jiǎoluòn

    góc (phòng, nơi chốn)

    “他总是坐在会议室的角落里,不太爱发言。”

    Tā zǒngshì zuò zài huìyìshì de jiǎoluò lǐ, bùtài ài fāyán.

    Anh ấy lúc nào cũng ngồi ở góc phòng họp, không mấy khi phát biểu.

  • 通风tōngfēngv, adj

    thông gió; thoáng gió

    “午饭后打开窗户通通风,屋里就不闷了。”

    Wǔfàn hòu dǎkāi chuānghu tōngtong fēng, wū lǐ jiù bù mēn le.

    Ăn trưa xong mở cửa sổ cho thoáng gió một chút, trong phòng sẽ không còn bí nữa.

  • 墙壁qiángbìn

    tường, vách tường

    “白色的墙壁让整个办公室显得更明亮。”

    Báisè de qiángbì ràng zhěnggè bàngōngshì xiǎnde gèng míngliàng.

    Những bức tường màu trắng khiến cả văn phòng trông sáng sủa hơn.