HSK 6 · Bài 29 · Gọi Vốn Cho Công Ty Khởi Nghiệp - Nói Về Quyết Định Dứt Khoát Với Phó Từ 索性
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 投资tóuzīv, n
đầu tư; khoản đầu tư
“他把一半的积蓄都投资到了朋友的公司。”
Tā bǎ yībàn de jīxù dōu tóuzī dào le péngyou de gōngsī.
Anh ấy đem một nửa tiền tiết kiệm đầu tư vào công ty của bạn.
- 资本zīběnn
vốn, tư bản; giới đầu tư
“他们有技术,但是缺少资本。”
Tāmen yǒu jìshù, dànshì quēshǎo zīběn.
Họ có công nghệ nhưng thiếu vốn.
- 上市shàngshìv
niêm yết trên sàn chứng khoán; (sản phẩm) ra mắt thị trường
“这家公司计划明年在香港上市。”
Zhè jiā gōngsī jìhuà míngnián zài Xiānggǎng shàngshì.
Công ty này dự định niêm yết ở Hồng Kông vào năm sau.
- 创办chuàngbànv
sáng lập, thành lập
“这家公司是三个大学同学一起创办的。”
Zhè jiā gōngsī shì sān gè dàxué tóngxué yīqǐ chuàngbàn de.
Công ty này do ba người bạn đại học cùng nhau sáng lập.
- 基金jījīnn
quỹ (đầu tư)
“这家基金专门投资早期的科技公司。”
Zhè jiā jījīn zhuānmén tóuzī zǎoqī de kējì gōngsī.
Quỹ này chuyên đầu tư vào các công ty công nghệ giai đoạn đầu.
- 回报huíbàon, v
lợi nhuận thu về, sự đền đáp; báo đáp
“高回报往往意味着高风险。”
Gāo huíbào wǎngwǎng yìwèizhe gāo fēngxiǎn.
Lợi nhuận cao thường đồng nghĩa với rủi ro cao.
- 可行kěxíngadj
khả thi
“这个方案在技术上是可行的。”
Zhège fāng'àn zài jìshù shàng shì kěxíng de.
Phương án này khả thi về mặt kỹ thuật.
- 设想shèxiǎngn, v
ý tưởng, dự định; hình dung, dự tính
“这只是一个初步的设想,还需要讨论。”
Zhè zhǐshì yī gè chūbù de shèxiǎng, hái xūyào tǎolùn.
Đây mới chỉ là một ý tưởng sơ bộ, còn cần thảo luận.
- 前期qiánqīn
giai đoạn đầu
“项目前期的调研工作非常重要。”
Xiàngmù qiánqī de diàoyán gōngzuò fēicháng zhòngyào.
Công tác khảo sát ở giai đoạn đầu của dự án rất quan trọng.
- 倒闭dǎobìv
phá sản, đóng cửa (doanh nghiệp)
“因为资金链断了,那家工厂去年倒闭了。”
Yīnwèi zījīnliàn duàn le, nà jiā gōngchǎng qùnián dǎobì le.
Vì đứt dòng vốn, nhà máy đó đã phá sản năm ngoái.