HSK 6 · Bài 28 · Điều Tra Ô Nhiễm Sông - Lập Luận Tăng Tiến Với 尚且……何况……

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 污水wūshuǐn

    nước thải, nước bẩn

    “生活污水必须经过处理才能排进河里。”

    Shēnghuó wūshuǐ bìxū jīngguò chǔlǐ cáinéng pái jìn hé lǐ.

    Nước thải sinh hoạt phải qua xử lý mới được thải ra sông.

  • 土壤tǔrǎngn

    đất, thổ nhưỡng

    “这片土壤很肥沃,适合种蔬菜。”

    Zhè piàn tǔrǎng hěn féiwò, shìhé zhòng shūcài.

    Vùng đất này rất màu mỡ, thích hợp trồng rau.

  • 检测jiǎncèv, n

    kiểm tra, đo kiểm, xét nghiệm (bằng thiết bị)

    “我们每个月都会检测一次水质。”

    Wǒmen měi gè yuè dōu huì jiǎncè yī cì shuǐzhì.

    Mỗi tháng chúng tôi đều kiểm tra chất lượng nước một lần.

  • 水流shuǐliún

    dòng nước, dòng chảy

    “雨后河里的水流很急,千万别下水。”

    Yǔ hòu hé lǐ de shuǐliú hěn jí, qiānwàn bié xià shuǐ.

    Sau mưa dòng nước trên sông chảy rất xiết, tuyệt đối đừng xuống nước.

  • 野生yěshēngadj

    hoang dã, sống hoang

    “这片湿地里生活着很多种野生鸟类。”

    Zhè piàn shīdì lǐ shēnghuó zhe hěn duō zhǒng yěshēng niǎolèi.

    Vùng đất ngập nước này có rất nhiều loài chim hoang dã sinh sống.

  • 消除xiāochúv

    loại bỏ, xóa bỏ, triệt tiêu

    “新的处理设备能消除大部分异味。”

    Xīn de chǔlǐ shèbèi néng xiāochú dàbùfen yìwèi.

    Thiết bị xử lý mới có thể loại bỏ phần lớn mùi lạ.

  • 违规wéiguīv

    vi phạm quy định

    “这家工厂因为违规排放被要求停产。”

    Zhè jiā gōngchǎng yīnwèi wéiguī páifàng bèi yāoqiú tíngchǎn.

    Nhà máy này bị yêu cầu ngừng sản xuất vì xả thải trái quy định.

  • 处罚chǔfáv, n

    xử phạt; hình phạt

    “违反规定的企业将受到严厉的处罚。”

    Wéifǎn guīdìng de qǐyè jiāng shòudào yánlì de chǔfá.

    Doanh nghiệp vi phạm quy định sẽ bị xử phạt nghiêm khắc.

  • 严禁yánjìnv

    nghiêm cấm

    “景区内严禁吸烟。”

    Jǐngqū nèi yánjìn xīyān.

    Trong khu thắng cảnh nghiêm cấm hút thuốc.

  • 监督jiāndūv, n

    giám sát; sự giám sát

    “欢迎社会各界监督我们的工作。”

    Huānyíng shèhuì gèjiè jiāndū wǒmen de gōngzuò.

    Hoan nghênh mọi tầng lớp xã hội giám sát công việc của chúng tôi.