HSK 6 · Bài 27 · Cải Tạo Làng Quê Thành Thị Trấn Mới - Lập Luận Hai Chiều Với Liên Từ 反之
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 城镇chéngzhènn
thị trấn, đô thị (nói chung)
“越来越多的农民搬进了附近的城镇。”
Yuèláiyuè duō de nóngmín bān jìn le fùjìn de chéngzhèn.
Ngày càng nhiều nông dân chuyển vào các thị trấn gần đó.
- 村庄cūnzhuāngn
làng, thôn xóm
“山脚下有一个安静的小村庄。”
Shānjiǎo xià yǒu yī gè ānjìng de xiǎo cūnzhuāng.
Dưới chân núi có một ngôi làng nhỏ yên tĩnh.
- 拆除chāichúv
phá dỡ, tháo dỡ
“这座危险的老桥下个月将被拆除。”
Zhè zuò wēixiǎn de lǎo qiáo xià gè yuè jiāng bèi chāichú.
Cây cầu cũ nguy hiểm này sẽ bị phá dỡ vào tháng sau.
- 重建chóngjiànv
xây dựng lại, tái thiết
“这所学校花了两年才重建完成。”
Zhè suǒ xuéxiào huā le liǎng nián cái chóngjiàn wánchéng.
Ngôi trường này mất hai năm mới xây dựng lại xong.
- 改造gǎizàov, n
cải tạo, sửa sang lại; sự cải tạo
“旧厂房被改造成了一家书店。”
Jiù chǎngfáng bèi gǎizào chéng le yī jiā shūdiàn.
Nhà xưởng cũ đã được cải tạo thành một hiệu sách.
- 农田nóngtiánn
ruộng đồng, đất nông nghiệp
“公路两边是一望无际的农田。”
Gōnglù liǎngbian shì yīwàngwújì de nóngtián.
Hai bên đường là ruộng đồng bát ngát.
- 都市dūshìn
đô thị, thành phố lớn
“在大都市生活,节奏特别快。”
Zài dà dūshì shēnghuó, jiézòu tèbié kuài.
Sống ở đô thị lớn, nhịp sống đặc biệt nhanh.
- 人均rénjūnadj
bình quân đầu người
“这个镇的人均收入这几年提高了不少。”
Zhège zhèn de rénjūn shōurù zhè jǐ nián tígāo le bùshǎo.
Thu nhập bình quân đầu người của thị trấn này mấy năm nay tăng lên khá nhiều.
- 流动liúdòngv
di chuyển, lưu động, luân chuyển
“春节前后,人口流动特别大。”
Chūnjié qiánhòu, rénkǒu liúdòng tèbié dà.
Trước và sau Tết Nguyên đán, lượng người di chuyển đặc biệt lớn.
- 劳动力láodònglìn
lực lượng lao động, sức lao động
“很多工厂都面临劳动力不足的问题。”
Hěn duō gōngchǎng dōu miànlín láodònglì bùzú de wèntí.
Nhiều nhà máy đều đối mặt với tình trạng thiếu lao động.