HSK 6 · Bài 26 · Tái Định Vị Thương Hiệu Cho Khách Trẻ - Đơn Giản Hóa Vấn Đề Với Phó Từ 无非

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 定位dìngwèin, v

    định vị (thương hiệu, sản phẩm); xác định vị trí

    “这款手机的定位是商务人士。”

    Zhè kuǎn shǒujī de dìngwèi shì shāngwù rénshì.

    Mẫu điện thoại này được định vị cho giới doanh nhân.

  • 塑造sùzàov

    xây dựng, tạo dựng (hình ảnh, hình tượng)

    “广告的作用之一,是塑造品牌形象。”

    Guǎnggào de zuòyòng zhīyī, shì sùzào pǐnpái xíngxiàng.

    Một trong những tác dụng của quảng cáo là xây dựng hình ảnh thương hiệu.

  • 商标shāngbiāon

    nhãn hiệu, logo thương hiệu

    “公司的新商标下个月正式启用。”

    Gōngsī de xīn shāngbiāo xià gè yuè zhèngshì qǐyòng.

    Logo mới của công ty sẽ chính thức được sử dụng từ tháng sau.

  • 理念lǐniànn

    triết lý, quan niệm

    “我们的设计理念是“少即是多”。”

    Wǒmen de shèjì lǐniàn shì "shǎo jí shì duō".

    Triết lý thiết kế của chúng tôi là "ít tức là nhiều".

  • 打造dǎzàov

    tạo dựng, xây dựng, biến thành

    “这家公司想把老工厂打造成文化创意园。”

    Zhè jiā gōngsī xiǎng bǎ lǎo gōngchǎng dǎzào chéng wénhuà chuàngyìyuán.

    Công ty này muốn biến nhà máy cũ thành khu sáng tạo văn hóa.

  • 新颖xīnyǐngadj

    mới mẻ, độc đáo

    “这个广告的创意很新颖,看过的人都忘不了。”

    Zhège guǎnggào de chuàngyì hěn xīnyǐng, kàn guo de rén dōu wàng bu liǎo.

    Ý tưởng của quảng cáo này rất mới mẻ, ai đã xem đều không quên được.

  • 潮流cháoliún

    xu hướng, trào lưu

    “她穿衣服从来不跟潮流,只穿自己喜欢的。”

    Tā chuān yīfu cónglái bù gēn cháoliú, zhǐ chuān zìjǐ xǐhuan de.

    Cô ấy ăn mặc chưa bao giờ chạy theo xu hướng, chỉ mặc những gì mình thích.

  • 鲜明xiānmíngadj

    rõ nét, nổi bật; (màu sắc) tươi sáng

    “这个品牌的风格非常鲜明,一眼就能认出来。”

    Zhège pǐnpái de fēnggé fēicháng xiānmíng, yīyǎn jiù néng rèn chūlái.

    Phong cách của thương hiệu này rất rõ nét, nhìn một cái là nhận ra.

  • 好感hǎogǎnn

    thiện cảm, ấn tượng tốt

    “客服的态度让我对这家公司很有好感。”

    Kèfú de tàidu ràng wǒ duì zhè jiā gōngsī hěn yǒu hǎogǎn.

    Thái độ của bộ phận chăm sóc khách hàng khiến tôi có thiện cảm với công ty này.

  • 审美shěnměin

    thẩm mỹ, gu thẩm mỹ

    “每一代人的审美都不太一样。”

    Měi yī dài rén de shěnměi dōu bù tài yīyàng.

    Gu thẩm mỹ của mỗi thế hệ đều không giống nhau lắm.