Sự Cố Hệ Thống Và Tấn Công Mạng - Kể Diễn Biến Bất Ngờ Với 不料
Học cách báo cáo một sự cố hệ thống, giải thích nguyên nhân bị tấn công mạng và kể lại diễn biến ngoài dự tính bằng "不料". Ví dụ: "本以为漏洞已经补上了,不料还有一台旧服务器没更新。"
- Dùng "不料" để kể kết quả xảy ra ngoài dự tính: không ngờ, nào ngờ.
- Báo cáo sự cố hệ thống: nguyên nhân, mức độ thiệt hại và thời gian khôi phục.
- Trao đổi về an ninh mạng: lỗ hổng, virus, đường link lạ và cách phòng tránh.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 漏洞lòudòngn
lỗ hổng, sơ hở
“技术人员连夜修补了系统的安全漏洞。”
Jìshù rényuán liányè xiūbǔ le xìtǒng de ānquán lòudòng.
Nhân viên kỹ thuật đã vá lỗ hổng bảo mật của hệ thống suốt đêm.
- 病毒bìngdún
virus (máy tính), mã độc; vi rút
“这个附件可能带有病毒,最好别打开。”
Zhège fùjiàn kěnéng dàiyǒu bìngdú, zuìhǎo bié dǎkāi.
Tệp đính kèm này có thể chứa virus, tốt nhất đừng mở.
- 攻击gōngjīv, n
tấn công; cuộc tấn công
“公司网站昨晚遭到了黑客攻击。”
Gōngsī wǎngzhàn zuówǎn zāodào le hēikè gōngjī.
Trang web của công ty tối qua bị tin tặc tấn công.
- 存储cúnchǔv
lưu trữ (dữ liệu)
“重要资料最好存储在两个不同的地方。”
Zhòngyào zīliào zuìhǎo cúnchǔ zài liǎng gè bùtóng de dìfang.
Tài liệu quan trọng tốt nhất nên lưu trữ ở hai nơi khác nhau.
- 文档wéndàngn
tài liệu, tệp văn bản
“请把会议记录整理成文档,发到群里。”
Qǐng bǎ huìyì jìlù zhěnglǐ chéng wéndàng, fā dào qún lǐ.
Hãy sắp xếp biên bản cuộc họp thành tài liệu rồi gửi vào nhóm.
- 实时shíshíadj
theo thời gian thực, tức thời
“这个软件可以实时显示每辆货车的位置。”
Zhège ruǎnjiàn kěyǐ shíshí xiǎnshì měi liàng huòchē de wèizhi.
Phần mềm này có thể hiển thị vị trí của từng xe tải theo thời gian thực.
- 监测jiāncèv
giám sát, theo dõi (bằng thiết bị, hệ thống)
“系统会二十四小时监测异常登录。”
Xìtǒng huì èrshísì xiǎoshí jiāncè yìcháng dēnglù.
Hệ thống sẽ giám sát các lượt đăng nhập bất thường suốt hai mươi bốn giờ.
- 故障gùzhàngn
sự cố, hỏng hóc, trục trặc
“电梯出了故障,大家只好走楼梯。”
Diàntī chū le gùzhàng, dàjiā zhǐhǎo zǒu lóutī.
Thang máy gặp sự cố, mọi người đành phải đi cầu thang bộ.
- 链接liànjiēn
đường link, liên kết
“我把报名链接发到你的邮箱了。”
Wǒ bǎ bàomíng liànjiē fā dào nǐ de yóuxiāng le.
Tôi đã gửi đường link đăng ký vào email của bạn rồi.
- 点击diǎnjīv
nhấp chuột, bấm vào
“点击右上角的按钮,就能下载报告。”
Diǎnjī yòushàngjiǎo de ànniǔ, jiù néng xiàzǎi bàogào.
Bấm vào nút ở góc trên bên phải là có thể tải báo cáo xuống.
Luyện nghe
Bài 1/1昨晚系统怎么瘫痪了
Phòng họp nhỏ của một công ty nền tảng logistics ở Thành Đô, sáng thứ Hai. Trưởng nhóm an ninh mạng 甄浩 báo cáo sự cố với giám đốc vận hành 靳雯.
靳雯 (giám đốc vận hành) · 甄浩 (trưởng nhóm an ninh mạng)
1. 昨晚系统故障的原因是什么?
Nguyên nhân sự cố hệ thống đêm qua là gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Cứu Trợ Lũ Lụt - Nhấn Mạnh Điều Bắt Buộc Với Cấu Trúc 非……不可
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
