HSK 6 · ProficientPremium Bài 23 · Restoring an ancient heritage site

Trùng Tu Di Tích Cổ - Diễn Tả Điều Khó Thực Hiện Với Cấu Trúc 难以

Học cách nói về di tích, cổ vật và công việc trùng tu, đồng thời diễn tả những điều "khó mà…" bằng "难以". Ví dụ: "很多砖已经难以辨认原来的样子了。"

  • Dùng "难以 + động từ hai âm tiết" để diễn tả việc khó mà thực hiện hoặc xảy ra.
  • Trao đổi về di chỉ, cổ vật, khảo cổ và công tác trùng tu di tích.
  • Bàn về cân bằng giữa bảo tồn di sản và phát triển du lịch.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 遗址yízhǐn

    di chỉ, phế tích (nơi còn lại dấu vết công trình xưa)

    “考古人员在这片遗址上发现了古代房屋的地基。”

    Kǎogǔ rényuán zài zhè piàn yízhǐ shàng fāxiàn le gǔdài fángwū de dìjī.

    Các nhà khảo cổ phát hiện nền móng nhà cổ trên khu di chỉ này.

  • 古迹gǔjìn

    di tích cổ, di tích lịch sử

    “这座城市保留了大量名胜古迹。”

    Zhè zuò chéngshì bǎoliú le dàliàng míngshèng gǔjì.

    Thành phố này còn giữ được rất nhiều danh lam và di tích cổ.

  • 文物wénwùn

    cổ vật, hiện vật văn hóa lịch sử

    “博物馆里展出了上百件珍贵文物。”

    Bówùguǎn lǐ zhǎnchū le shàng bǎi jiàn zhēnguì wénwù.

    Trong bảo tàng trưng bày hơn trăm cổ vật quý.

  • 考古kǎogǔv, n

    khảo cổ; ngành khảo cổ học

    “她大学学的是考古,现在在博物馆工作。”

    Tā dàxué xué de shì kǎogǔ, xiànzài zài bówùguǎn gōngzuò.

    Hồi đại học cô ấy học ngành khảo cổ, giờ làm việc ở bảo tàng.

  • 修复xiūfùv

    phục chế, trùng tu, khôi phục

    “这幅古画花了三年才修复完成。”

    Zhè fú gǔhuà huā le sān nián cái xiūfù wánchéng.

    Bức tranh cổ này mất ba năm mới phục chế xong.

  • 朝代cháodàin

    triều đại

    “这座寺庙经历了好几个朝代,一直保存到今天。”

    Zhè zuò sìmiào jīnglì le hǎo jǐ gè cháodài, yīzhí bǎocún dào jīntiān.

    Ngôi chùa này đã trải qua mấy triều đại, được giữ gìn cho đến ngày nay.

  • 名胜míngshèngn

    danh thắng, thắng cảnh nổi tiếng

    “西湖是闻名中外的名胜。”

    Xīhú shì wénmíng zhōngwài de míngshèng.

    Tây Hồ là danh thắng nổi tiếng trong và ngoài nước.

  • 游人yóurénn

    du khách, người đi tham quan

    “一到节假日,景区里游人如织。”

    Yī dào jiéjiàrì, jǐngqū lǐ yóurén rúzhī.

    Cứ đến ngày lễ là khu thắng cảnh đông nghịt du khách.

  • 闻名wénmíngv

    nổi tiếng, nổi danh

    “这个小镇以精美的瓷器闻名。”

    Zhège xiǎo zhèn yǐ jīngměi de cíqì wénmíng.

    Thị trấn nhỏ này nổi tiếng nhờ đồ sứ tinh xảo.

  • 遗产yíchǎnn

    di sản; tài sản thừa kế

    “传统手艺也是一种宝贵的文化遗产。”

    Chuántǒng shǒuyì yě shì yī zhǒng bǎoguì de wénhuà yíchǎn.

    Nghề thủ công truyền thống cũng là một di sản văn hóa quý giá.

  • 观光guānguāngv

    tham quan, du ngoạn, ngắm cảnh

    “很多游客坐着观光巴士游览市区。”

    Hěn duō yóukè zuò zhe guānguāng bāshì yóulǎn shìqū.

    Nhiều du khách ngồi xe buýt tham quan để dạo quanh nội thành.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

修旧如旧有多难

Tại một di chỉ thành cổ đang trùng tu, phóng viên văn hóa 喻佳 phỏng vấn chuyên gia khảo cổ 褚文博, người phụ trách dự án trùng tu.

喻佳 (phóng viên chuyên mục văn hóa) · 褚文博 (chuyên gia khảo cổ, phụ trách dự án trùng tu)

1. 这处遗址开放以后情况怎么样?

Sau khi mở cửa, di chỉ này tình hình thế nào?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Sự Cố Hệ Thống Và Tấn Công Mạng - Kể Diễn Biến Bất Ngờ Với 不料

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới