HSK 6 · Bài 22 · Tổng Kết Tài Chính Cuối Năm - Nêu Kết Quả Do Mức Độ Cao Với Liên Từ 以至于
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 财务cáiwùn
tài chính, tài vụ (công việc quản lý tiền bạc của đơn vị)
“每个月底,财务部都要核对各部门的账目。”
Měi gè yuèdǐ, cáiwùbù dōu yào héduì gè bùmén de zhàngmù.
Cuối mỗi tháng, phòng tài chính đều phải đối chiếu sổ sách của các bộ phận.
- 支出zhīchūn, v
khoản chi, chi tiêu; chi ra
“今年的差旅支出比去年少了不少。”
Jīnnián de chāilǚ zhīchū bǐ qùnián shǎo le bùshǎo.
Năm nay khoản chi công tác phí ít hơn năm ngoái khá nhiều.
- 金额jīn'én
số tiền, kim ngạch
“报销单上的金额必须和发票一致。”
Bàoxiāodān shàng de jīn'é bìxū hé fāpiào yīzhì.
Số tiền trên phiếu thanh toán phải khớp với hóa đơn.
- 收益shōuyìn
lợi nhuận, thu nhập, tiền lãi
“这个项目的收益比我们预想的要高。”
Zhège xiàngmù de shōuyì bǐ wǒmen yùxiǎng de yào gāo.
Lợi nhuận của dự án này cao hơn chúng tôi dự tính.
- 亏损kuīsǔnv, n
thua lỗ, lỗ vốn; khoản lỗ
“这家分公司连续两年亏损,股东们都很着急。”
Zhè jiā fēngōngsī liánxù liǎng nián kuīsǔn, gǔdōngmen dōu hěn zháojí.
Công ty con này lỗ liền hai năm, các cổ đông đều rất sốt ruột.
- 预期yùqīn, v
kỳ vọng, mức dự kiến; dự kiến, kỳ vọng
“新产品的销量远远超出了预期。”
Xīn chǎnpǐn de xiāoliàng yuǎnyuǎn chāochū le yùqī.
Doanh số sản phẩm mới vượt xa kỳ vọng.
- 占比zhànbǐn
tỷ trọng, tỷ lệ chiếm
“海外市场的收入占比越来越高。”
Hǎiwài shìchǎng de shōurù zhànbǐ yuèláiyuè gāo.
Tỷ trọng doanh thu từ thị trường nước ngoài ngày càng cao.
- 百分点bǎifēndiǎnn
điểm phần trăm
“今年的毛利率比去年提高了三个百分点。”
Jīnnián de máolìlǜ bǐ qùnián tígāo le sān gè bǎifēndiǎn.
Biên lợi nhuận gộp năm nay tăng ba điểm phần trăm so với năm ngoái.
- 大幅dàfúadv
(tăng, giảm) mạnh, với biên độ lớn
“受原材料价格影响,生产成本大幅上升。”
Shòu yuáncáiliào jiàgé yǐngxiǎng, shēngchǎn chéngběn dàfú shàngshēng.
Do ảnh hưởng của giá nguyên liệu, chi phí sản xuất tăng mạnh.
- 年终niánzhōngn
cuối năm (dịp tổng kết)
“年终总结会安排在下周五下午。”
Niánzhōng zǒngjiéhuì ānpái zài xià zhōuwǔ xiàwǔ.
Buổi họp tổng kết cuối năm được sắp xếp vào chiều thứ Sáu tuần sau.